Hecatera bicolorata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hecatera bicolorata
Hecatera bicolorata FvL.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Chi (genus) Hecatera
Loài (species) H. bicolorata
Danh pháp hai phần
Hecatera bicolorata
Hufnagel, 1766
Danh pháp đồng nghĩa

Hecatera bicolorata là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này phân bố ở khắp châu Âu và cũng được tìm thấy ở Thổ Nhĩ Kỳ, Iran, Israel, Liban, Syria, Kirghizia, Tajikistan, miền tây XibiaTrung Quốc.

Aetheria bicolorata.jpg

Sải cánh là 28–35 mm, cánh trước màu trắng với một dải rộng màu nâu tối. Cánh sau màu xám với rìa hơi đen. Chúng bay ban đêm từ tháng 6 đến tháng 8. Ấu trùng màu nâu hoặc xanh lá cây với các đốm tối hơn ở phía sau, chúng ăn hoa của các loài hoa vàng Asteraceae.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Notes và chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chinery, Michael Collins Guide to the Insects of Britain và Western Europe 1986 (Reprinted 1991)
  • Skinner, Bernard Colour Identification Guide to Moths of the British Isles 1984

Phương tiện liên quan tới Hecatera bicolorata tại Wikimedia Commons