Heckler & Koch MP5
| Heckler & Koch MP5 | |
|---|---|
| Loại | Súng tiểu liên |
| Nguồn gốc | |
| Lược sử hoạt động | |
| Trang bị | 1966-present |
| Quốc gia sử dụng | Xem Sử dụng |
| Sử dụng trong | ? |
| Lược sử chế tạo | |
| Nhà thiết kế | Tilo Möller, Manfred Guhring, Georg Seidl, Helmut Baureuter |
| Năm thiết kế | 1964 |
| Nhà sản xuất | Heckler & Koch,Oberdorf/Neckar |
| Giá thành | 1465$(MP5SF) đến 2490$(MP5SD) |
| Giai đoạn sản xuất | 1966-present |
| Số lượng chế tạo | ? |
| Các biến thể | Xem Sử dụng |
| Thông số kỹ chiến thuật | |
| Khối lượng | 2.54 kg (MP5A2, MP5A4) 3.08 kg (MP5A3, MP5A5) 2 kg (MP5K, MP5KA1, MP5KA4, MP5KA5) 2.78 kg(MP5K-PDW) 2.80 kg (MP5SD1, MP5SD4) 3.10 kg (MP5SD2, MP5SD5) 3.60 kg (MP5SD3, MP5SD6) 2.67 kg fixed stock / 2.85 kg folding stock (MP5/10) 2.67kg fixed stock / 2.85 kg folding stock (MP5/40) |
| Chiều dài | Fixed stock: 680 mm (MP5A2, MP5A4, MP5/10, MP5/40) 790 mm (MP5SD2, MP5SD5) Telescoping stock: 700 mm stock extended / 550 mm stock collapsed (MP5A3, MP5A5) 603 mm stock extended / 368 mm stock folded (MP5K-PDW) 805 mm stock extended / 670 mm stock collapsed (MP5SD3, MP5SD6) 660 mm stock extended / 490 mm stock collapsed (MP5/10, MP5/40) Receiver end cap: 325 mm (MP5K, MP5KA1, MP5KA4, MP5KA5) 349 mm (MP5K-PDW) 550 mm (MP5SD1, MP5SD4) 225 mm (MP5A2, MP5A4, MP5A3, MP5A5, MP5/10, MP5/40) |
| Chiều rộng | 50 mm (MP5A2, MP5A4, MP5A3, MP5A5, MP5K, MP5KA1, MP5KA4, MP5KA5, MP5K-PDW, MP5/10, MP5/40) 60 mm (MP5SD1, MP5SD4, MP5SD2, MP5SD5, MP5SD3, MP5SD6) |
| Chiều cao | 260 mm (MP5A2, MP5A4, MP5A3, MP5A5, MP5SD1, MP5SD4, MP5SD2, MP5SD5, MP5SD3, MP5SD6, MP5/10, MP5/40) 210 mm (MP5K, MP5KA1, MP5KA4, MP5KA5, MP5K-PDW) |
|
|
|
| Đạn | 9x19mm Parabellum 10mm Auto (MP5/10) .40 S&W (MP5/40) |
| Cỡ đạn | 9 mm |
| Cơ cấu hoạt động | Roller-delayed blowback, closed bolt |
| Tốc độ bắn | 800 rounds/min (MP5A2, MP5A4, MP5A3, MP5A5) 700 rounds/min (MP5SD1, MP5SD4, MP5SD2, MP5SD5, MP5SD3, MP5SD6) 900 rounds/min (MP5K, MP5KA1, MP5KA4, MP5KA5, MP5K-PDW) |
| Sơ tốc | 400 m/s (MP5A2, MP5A4, MP5A3, MP5A5) 375 m/s (MP5K, MP5KA1, MP5KA4, MP5KA5, MP5K-PDW) 285 m/s (MP5SD1, MP5SD4, MP5SD2, MP5SD5, MP5SD3, MP5SD6) 425 m/s (MP5/10) 315 m/s (MP5/40) |
| Tầm bắn hiệu quả | 25 đến 200 m sight adjustments |
| Tầm bắn xa nhất | ? |
| Cơ cấu nạp | 15 or 30-round detachable box magazine |
| Ngắm bắn | Rear: rotary drum; front: hooded post |
MP5 là súng tiểu liên 9 mm đo Đức thiết kế, phát triển vào thập niên 1960 bởi nhóm kỹ sư thuộc nhánh công xưởng Tây Đức của Heckler & Koch GmbH (H&K). MP5 lần đầu tiên dược giới thiệu năm 1966 với tên HK54. Tên MP5 xuất phát từ Maschinenpistole 5 (súng tiểu liên mẫu số 5). Do sự thành công của mẫu G3, công ty H&K quyết định phát triển 4 nhóm súng với cỡ đạn khác nhau (dựa trên thiết kế mẫu G3): 7,62x51mm NATO, 7,62x39mm M43, 5,56x45mm NATO, 9x19mm Parabellum. Khẩu MP5 là mẫu thứ tư, có tên ban đầu là HK54.
MP5 là khẩu súng có uy lực bắn không lớn nhưng bù lại nó có độ giật thấp khi bắn tốc độ bắn nhanh; nhỏ gọn, nhẹ tiện lợi và có thể lắp thêm phụ kiện như ống hãm thanh, kính ngắm laser... nên khẩu tiểu liên này rất được các đội đặc nhiệm nổi tiếng trên thế giới ưa dùng như đặc nhiệm Hải quân Mỹ Navy SEAL, đặc nhiệm SWAT (Mỹ), Hiến binh Pháp (GIGN), đặc nhiệm GSG-9 (Đức). Nhưng do có sức công phá yếu, nên MP5 không thể cạnh tranh với các khẩu súng nổi tiếng như AK47, M16 trên chiến trường.
Liên kết ngoài[sửa]
| Cảnh sát đặc nhiệm Hà Nội diễu hành với MP-5 trong Đại lễ 1000 năm Thăng Long | |
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Heckler & Koch MP5 |