Heilbronn
| Heilbronn | |
| Trung tâm thành phố Heilbronn nhìn từ Wartberg | |
| Huy hiệu | Vị trí |
| Hành chính | |
| Quốc gia | Đức |
|---|---|
| Bang | Baden-Württemberg |
| Vùng hành chính | Stuttgart |
| Huyện | Quận đô thị |
| Phân chia thành phố | 10 Stadtteile |
| Đại thị trưởng | Helmut Himmelsbach (Ind.) |
| Số liệu thống kê cơ bản | |
| Diện tích | 99,88 km² (38,6 mi²) |
| Cao độ | 157 m (515 ft) |
| Dân số | 121.384 (31/12/2006) |
| - Mật độ | 1.215 /km² (3.148 /sq mi) |
| Các thông tin khác | |
| Múi giờ | CET/CEST (UTC+1/+2) |
| Biển số xe | HN |
| Mã bưu chính | 74072–74081 |
| Mã vùng | 07131, 07066 |
| Website | www.heilbronn.de |
| Area map | |
Heilbronn là một thành phố tại bang Baden-Württemberg, nước Đức. Thành phố này có diện tích 99,88 km2, dân số cuối năm 2006 là 121.989 người. Thành phố nằm bên sông Neckar. Huyện cùng tên bao quanh hoàn toàn thành phố này.
| Thành phố và huyện của bang Baden-Württemberg trong nước Đức | ||
|---|---|---|
| Thành phố |
Baden-Baden • Freiburg • Heidelberg • Heilbronn • Karlsruhe • Mannheim • Pforzheim • Stuttgart • Ulm |
|
| Huyện |
Alb-Donau • Biberach • Bodensee • Böblingen • Breisgau-Hochschwarzwald • Calw • Konstanz (Constance) • Emmendingen • Enz • Esslingen • Freudenstadt • Göppingen • Heidenheim • Heilbronn (huyện) • Hohenlohe • Karlsruhe (huyện) • Lörrach • Ludwigsburg • Main-Tauber • Neckar-Odenwald • Ortenau • Ostalbkreis • Rastatt • Ravensburg • Rems-Murr • Reutlingen • Rhein-Neckar • Rottweil • Schwarzwald-Baar • Schwäbisch Hall • Sigmaringen • Tuttlingen • Tübingen • Waldshut • Zollernalb |
|
|
||||||||||||||||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Heilbronn. |
