Hellinsia distinctus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hellinsia distinctus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
Liên họ (superfamilia) Pterophoroidea
Họ (familia) Pterophoridae
Chi (genus) Hellinsia
Loài (species) H. distinctus
Danh pháp hai phần
Hellinsia distinctus
(Herrich-Schäffer, 1855)
Danh pháp đồng nghĩa

Hellinsia distinctus là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Nó được tìm thấy ở châu Âu tới Ấn Độ, Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung QuốcNga.

Sải cánh dài 15–20 mm.

Ấu trùng ăn Antennaria dioica, Gnaphalium luteoalbum, Omalotheca sylvatica, Artemisia absinthiumArtemisia chamaemelifolia.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]