Hellinsia nigridactylus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hellinsia nigridactylus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Ditrysia
Liên họ (superfamilia) Pterophoroidea
Họ (familia) Pterophoridae
Chi (genus) Hellinsia
Loài (species) H. nigridactylus
Danh pháp hai phần
Hellinsia nigridactylus
(Yano, 1961)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Oidaematophorus nigridactylus Yano, 1961

Hellinsia nigridactylus là một loài bướm đêm thuộc họ Pterophoridae. Loài này có ở Nhật Bản (Honshū, Kyushu), Hàn Quốc, Trung QuốcNga.

Sải cánh dài 14–16 mm[1] và Chiều dài cánh trước khoảng 8–9 mm.

Ấu trùng ăn Aster yomena.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]