Hemicentetes nigriceps

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hemicentetes nigriceps
Hemicentetes nigriceps.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Afrosoricida
Họ (familia) Tenrecidae
Chi (genus) Hemicentetes
Loài (species) H. nigriceps
Danh pháp hai phần
Hemicentetes nigriceps
Gunther, 1875[2]
Hemicentetes nigriceps range map.svg
Danh pháp đồng nghĩa
Hemicentetes semispinosus nigriceps

Hemicentetes nigriceps là một loài động vật có vú trong họ Tenrecidae, bộ Afrosoricida. Loài này được Günther mô tả năm 1875.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Afrotheria Specialist Group (Tenrec Section), Jenkins, P. & Goodman, S. (2008). Hemicentetes nigriceps. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 29 December 2008.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Hemicentetes nigriceps. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Hemicentetes nigriceps tại Wikimedia Commons