Henrik Larsson
| Henrik Larsson | ||
| Thông tin cá nhân | ||
|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Henrik Edward Larsson | |
| Ngày sinh | 20 tháng 9, 1971 | |
| Nơi sinh | Helsingborg, Thụy Điển | |
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | |
| Vị trí | Trung phong | |
| Thông tin về CLB | ||
| CLB hiện nay | Đã giải nghệ | |
| Số áo | 7 | |
| CLB trẻ | ||
| 1977-1988 | Högaborg | |
| CLB chuyên nghiệp1 | ||
| Năm | CLB | Số trận (bàn thắng)* |
| 1988–1992 1992–1993 1993–1997 1997–2004 2004–2006 2006–2009 2007 |
Högaborg Helsingborg Feyenoord Rotterdam Celtic FC Barcelona Helsingborg Manchester United (cho mượn) Total |
74 (23) 56 (50) 101 (26) 221 (174) 40 (13) 79 (37) 7 (7) 573(325) |
| Đội tuyển quốc gia | ||
| 1993-2009 | Thụy Điển | 106 (39) |
| Sự nghiệp HLV | ||
| 2009- | Landskrona BoIS | |
|
1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng |
||
Henrik Larsson (sinh ngày 20 tháng 9 năm 1971) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Điển. Anh là huyền thoại của CLB Celtic khi ghi 242 bàn thắng trong 315 trận cho đội bóng giàu truyền thống của Scotland, xếp thứ 3 trong danh sách những chân sút vĩ đại nhất của Celtic F.C. sau huyền thoại Bobby Lennox (242) và tiền đạo khét tiếng Jimmy McGrory (468). Anh là tđược coi là anh hùng trong trận chung kết UEFA Champions League 2006 giữa FC Barcelona và Arsenal.
Mục lục |
Các câu lạc bộ đã và đang thi đấu [sửa]
- 1991-1992: Hogaborgs BK
- 1992-1993: Helsingborgs IF
- 1993-1997: Feyenoord Rotterdam
- 1997-2004: Celtic F.C.
- 2004-2006: FC Barcelona
- 2006: Helsingborgs IF
- 2007: Manchester United (cho mượn)
"Tổng:"
Thành tích [sửa]
Đội tuyển Thụy Điển [sửa]
Tính đến trước World Cup 2006, Henrik đã 78 lần khoác áo đội tuyển Thụy Điển và ghi được 28 bàn thắng.
- Huy chương đồng World Cup 1994
Câu lạc bộ [sửa]
- UEFA Champions League: 2006
- Cúp bóng đá Hà Lan: 1994 và 1995
- Vô địch Scotland: 1998, 2001, 2002 và 2004
- Cúp bóng đá Scotland: 2001, 2004
- Cúp Liên đoàn bóng đá Scotland: 1998, 2001
- Vô địch Tây Ban Nha: 2006
- Siêu cúp bóng đá Tây Ban Nha: 2006
Danh hiệu cá nhân [sửa]
- Chiếc giày vàng châu Âu năm 2001 với 35 bàn thắng
- Quả bóng vàng Thụy Điển: 1998 và 2004
- Cầu thủ xuất sắc nhất Scotland do các cầu thủ bầu chọn: 1999 và 2001
- Cầu thủ xuất sắc nhất Scotland do các nhà báo bầu chọn: 1999 và 2001
Thống kê [sửa]
| Thành tích cấp CLB | Giải vô địch | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Cúp châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | CLB | Giải vô địch | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng | Ra sân | Bàn thắng |
| Thụy Điển | Giải vô địch | Svenska Cupen | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 1989 | Högaborg | 21 | 1 | – | – | – | 21 | 1 | ||||
| 1990 | 21 | 7 | – | – | – | 21 | 7 | |||||
| 1991 | 22 | 15 | – | – | – | 22 | 15 | |||||
| 1992 | Helsingborg | Div I Södra | 31 | 34 | – | – | – | 31 | 34 | |||
| 1993 | Allsvenskan | 25 | 16 | 5 | 1 | – | – | 30 | 17 | |||
| Hà Lan | Giải vô địch | KNVB Cup | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 1993–94 | Feyenoord | Eredivisie | 15 | 1 | 12 | 5 | – | – | 27 | 6 | ||
| 1994–95 | 23 | 8 | 9 | 1 | – | 6 | 7 | 38 | 16 | |||
| 1995–96 | 32 | 10 | 4 | 1 | – | 7 | 1 | 43 | 12 | |||
| 1996–97 | 31 | 7 | 4 | 0 | – | 6 | 1 | 41 | 8 | |||
| Scotland | Giải vô địch | Scottish Cup | Scottish League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 1997–98 | Celtic | Premier Division | 35 | 16 | 4 | 0 | 5 | 3 | 2 | 0 | 46 | 19 |
| 1998–99 | Premier League | 35 | 29 | 5 | 5 | 0 | 0 | 8 | 4 | 48 | 38 | |
| 1999–2000 | 9 | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 5 | 13 | 12 | ||
| 2000–01 | 37 | 35 | 6 | 9 | 2 | 5 | 5 | 4 | 50 | 53 | ||
| 2001–02 | 33 | 29 | 3 | 2 | 1 | 0 | 10 | 4 | 47 | 35 | ||
| 2002–03 | 35 | 28 | 2 | 2 | 2 | 2 | 12 | 12 | 52 | 44 | ||
| 2003–04 | 37 | 30 | 5 | 5 | 1 | 0 | 15 | 5 | 58 | 40 | ||
| Tây Ban Nha | Giải vô địch | Copa del Rey | Copa de la Liga | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2004–05 | Barcelona | La Liga | 12 | 3 | 0 | 0 | – | 4 | 1 | 16 | 4 | |
| 2005–06 | 28 | 10 | 4 | 4 | – | 10 | 1 | 42 | 15 | |||
| Thụy Điển | Giải vô địch | Svenska Cupen | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2006 | Helsingborg | Allsvenskan | 15 | 8 | 5 | 4 | – | – | 20 | 12 | ||
| Anh | Giải vô địch | Cúp FA | Cúp Liên đoàn | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2006–07 | Manchester United | Premier League | 7 | 1 | 4 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 13 | 3 |
| Thụy Điển | Giải vô địch | Svenska Cupen | League Cup | Châu Âu | Tổng cộng | |||||||
| 2007 | Helsingborg | Allsvenskan | 22 | 9 | 1 | 0 | – | 9 | 9 | 32 | 18 | |
| 2008 | 27 | 14 | 1 | 0 | – | 2 | 0 | 30 | 14 | |||
| 2009 | 20 | 7 | 1 | 0 | – | 4 | 3 | 22 | 10 | |||
| Tổng cộng | Thụy Điển | 204 | 111 | 13 | 5 | – | 15 | 12 | 239 | 128 | ||
| Hà Lan | 101 | 26 | 29 | 7 | – | 19 | 9 | 149 | 42 | |||
| Scotland | 221 | 174 | 25 | 23 | 11 | 10 | 56 | 34 | 313 | 242 | ||
| Tây Ban Nha | 40 | 13 | 4 | 4 | – | 14 | 2 | 58 | 19 | |||
| Anh | 7 | 1 | 4 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 13 | 3 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 573 | 325 | 75 | 40 | 11 | 10 | 106 | 59 | 772 | 434 | ||
| Đội tuyển bóng đá Thụy Điển | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 1993 | 2 | 1 |
| 1994 | 14 | 5 |
| 1995 | 6 | 0 |
| 1996 | 6 | 1 |
| 1997 | 2 | 0 |
| 1998 | 7 | 1 |
| 1999 | 9 | 2 |
| 2000 | 8 | 2 |
| 2001 | 10 | 9 |
| 2002 | 8 | 3 |
| 2003 | 1 | 0 |
| 2004 | 9 | 8 |
| 2005 | 5 | 2 |
| 2006 | 6 | 2 |
| 2007 | 0 | 0 |
| 2008 | 9 | 1 |
| 2009 | 4 | 0 |
| Total | 106 | 37 |
Career totals [sửa]
| Professional career totals | |||
|---|---|---|---|
| Teams | Appearances | Goals | Goals per game |
| Clubs | 772 | 434 | 0,56 |
| National team | 106 | 37 | 0,35 |
| Total | 878 | 471 | 0,54 |
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Henrik Larsson. |
- Trang chủ của Henrik Larsson
- Hồ sơ ở FC Barcelona
- Cơ sở dữ liệu bóng đá
- Hình ảnh về Henrik Larsson
- "Henke" ở Icons.com
- Cổ động viên nói tiếng Anh ở FC Barcelona
- "Talismanic Larsson provides parting gift to Celtic and Barça" trên báo The Herald, 18 tháng 5, 2006
- Henrik Larsson gây "sốc" khi gia nhập Manchester United
- Đóng góp vào 2 bàn thắng đưa Barca đoạt Cúp C1
- Official FC Barcelona UK Penya
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>