Henrik Larsson

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Henrik Larsson
Henrik larsson snorsjoabalen 2007 1.jpg
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Henrik Edward Larsson
Ngày sinh 20 tháng 9, 1971 (41 tuổi)
Nơi sinh    Helsingborg, Thụy Điển
Chiều cao 1,78 m (5 ft 10 in)
Vị trí Trung phong
Thông tin về CLB
CLB hiện nay Đã giải nghệ
Số áo 7
CLB trẻ
1977-1988 Högaborg
CLB chuyên nghiệp1
Năm CLB Số trận
(bàn thắng)*
1988–1992
1992–1993
1993–1997
1997–2004
2004–2006
2006–2009
2007
Högaborg
Helsingborg
Feyenoord Rotterdam
Celtic
FC Barcelona
Helsingborg
Manchester United
(cho mượn)
Total
74 (23)
56 (50)
101 (26)
221 (174)
40 (13)
79 (37)
7 (7)

573(325)   
Đội tuyển quốc gia
1993-2009 Thụy Điển 106 (39)
Sự nghiệp HLV
2009- Landskrona BoIS

1 Chỉ tính số trận và số bàn thắng
được ghi ở giải Vô địch quốc gia và
cập nhật ngày 17:29, 22 tháng 7 năm 2009 (UTC).
* Số trận khoác áo (Số bàn thắng)

Henrik Larsson trong màu áo Barcelona

Henrik Larsson (sinh ngày 20 tháng 9 năm 1971) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Điển. Anh là huyền thoại của CLB Celtic khi ghi 242 bàn thắng trong 315 trận cho đội bóng giàu truyền thống của Scotland, xếp thứ 3 trong danh sách những chân sút vĩ đại nhất của Celtic F.C. sau huyền thoại Bobby Lennox (242) và tiền đạo khét tiếng Jimmy McGrory (468). Anh là tđược coi là anh hùng trong trận chung kết UEFA Champions League 2006 giữa FC BarcelonaArsenal.

Mục lục

Các câu lạc bộ đã và đang thi đấu [sửa]

"Tổng:"

Thành tích [sửa]

Đội tuyển Thụy Điển [sửa]

Tính đến trước World Cup 2006, Henrik đã 78 lần khoác áo đội tuyển Thụy Điển và ghi được 28 bàn thắng.

Câu lạc bộ [sửa]

Danh hiệu cá nhân [sửa]

Thống kê [sửa]

Thành tích cấp CLB Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Cúp châu lục Tổng cộng
Mùa giải CLB Giải vô địch Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng
Thụy Điển Giải vô địch Svenska Cupen League Cup Châu Âu Tổng cộng
1989 Högaborg 21 1 21 1
1990 21 7 21 7
1991 22 15 22 15
1992 Helsingborg Div I Södra 31 34 31 34
1993 Allsvenskan 25 16 5 1 30 17
Hà Lan Giải vô địch KNVB Cup League Cup Châu Âu Tổng cộng
1993–94 Feyenoord Eredivisie 15 1 12 5 27 6
1994–95 23 8 9 1 6 7 38 16
1995–96 32 10 4 1 7 1 43 12
1996–97 31 7 4 0 6 1 41 8
Scotland Giải vô địch Scottish Cup Scottish League Cup Châu Âu Tổng cộng
1997–98 Celtic Premier Division 35 16 4 0 5 3 2 0 46 19
1998–99 Premier League 35 29 5 5 0 0 8 4 48 38
1999–2000 9 7 0 0 0 0 4 5 13 12
2000–01 37 35 6 9 2 5 5 4 50 53
2001–02 33 29 3 2 1 0 10 4 47 35
2002–03 35 28 2 2 2 2 12 12 52 44
2003–04 37 30 5 5 1 0 15 5 58 40
Tây Ban Nha Giải vô địch Copa del Rey Copa de la Liga Châu Âu Tổng cộng
2004–05 Barcelona La Liga 12 3 0 0 4 1 16 4
2005–06 28 10 4 4 10 1 42 15
Thụy Điển Giải vô địch Svenska Cupen League Cup Châu Âu Tổng cộng
2006 Helsingborg Allsvenskan 15 8 5 4 20 12
Anh Giải vô địch Cúp FA Cúp Liên đoàn Châu Âu Tổng cộng
2006–07 Manchester United Premier League 7 1 4 1 0 0 2 1 13 3
Thụy Điển Giải vô địch Svenska Cupen League Cup Châu Âu Tổng cộng
2007 Helsingborg Allsvenskan 22 9 1 0 9 9 32 18
2008 27 14 1 0 2 0 30 14
2009 20 7 1 0 4 3 22 10
Tổng cộng Thụy Điển 204 111 13 5 15 12 239 128
Hà Lan 101 26 29 7 19 9 149 42
Scotland 221 174 25 23 11 10 56 34 313 242
Tây Ban Nha 40 13 4 4 14 2 58 19
Anh 7 1 4 1 0 0 2 1 13 3
Tổng cộng sự nghiệp 573 325 75 40 11 10 106 59 772 434

[1]

Đội tuyển bóng đá Thụy Điển
Năm Trận Bàn
1993 2 1
1994 14 5
1995 6 0
1996 6 1
1997 2 0
1998 7 1
1999 9 2
2000 8 2
2001 10 9
2002 8 3
2003 1 0
2004 9 8
2005 5 2
2006 6 2
2007 0 0
2008 9 1
2009 4 0
Total 106 37

Career totals [sửa]

Professional career totals
Teams Appearances Goals Goals per game
Clubs 772 434 0,56
National team 106 037 0,35
Total 878 471 0,54

Liên kết ngoài [sửa]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>