Hesperodiaptomus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hesperodiaptomus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Maxillopoda
Phân lớp (subclass) Copepoda
Bộ (ordo) Calanoida
Họ (familia) Diaptomidae
Chi (genus) Hesperodiaptomus
Light, 1938

Hesperodiaptomus là một chi copepoda trong họ Diaptomidae, chứa 18 loài.[1] Hai loài – H. augustaensis[2]H. californiensis[3] là các loài đặc hữu Hoa Kỳ và được liệt kê là loài dễ thương tổn trong sách đỏ. Nó là một trong các chi copepoda đa dạng nhất ở Bắc Mỹ và Trung Mỹ, nơi nó sinh sống trong các cộng đồng alpine.[4]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ T. Chad Walter (2009). Hesperodiaptomus Light, 1938”. Trong T. C. Walter & G. Boxshall. World Copepoda database. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2010. 
  2. ^ J. W. Reid (1996). “Hesperodiaptomus augustaensis”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2010. 
  3. ^ J. W. Reid (1996). “Hesperodiaptomus californiensis”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2010. 
  4. ^ Malgorzata A. Marszalek, Selvadurai Dayanandan & Edward J. Maly (2008). “Phylogeny of the genus Hesperodiaptomus (Copepoda) based on nucleotide sequence data of the nuclear ribosomal gene”. Hydrobiologia 624 (1): 61–69. doi:10.1007/s10750-008-9666-8.