Heterometrus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Heterometrus
Herbst plate1.jpg
Heterometrus indus, minh họa lịch sử (với danh pháp Scorpio afer) từ Natursystem der ungeflügelten Insekten của J.F.W. Herbst (1800).[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Chelicerata
Bộ (ordo) Scorpiones
Họ (familia) Scorpionidae
Phân họ (subfamilia) Scorpioninae
Chi (genus) Heterometrus
Ehrenberg, 1828
Tính đa dạng
About 33 species
Loài điển hình
Buthus (Heterometrus) spinifer
Ehrenberg, 1828[2]
Danh pháp đồng nghĩa[3]
  • Palamnaeus Thorell, 1876
  • Heterometrus (Chersonesometrus) Couzijn, 1978
  • Heterometrus (Gigantometrus) Couzijn, 1978
  • Heterometrus (Javanimetrus) Couzijn, 1981
  • Heterometrus (Srilankametrus) Couzijn, 1981

Heterometrus, có tên chung là bọ cạp rừng khổng lồ, là một chi bọ cạp thuộc họ Scorpionidae. Nó được phân bố rộng rãi ở khu vực nhiệt đớicận nhiệt đới Đông Nam Á, bao gồm Campuchia, Lào, Thái Lan, Việt Nam, cũng như Ấn Độ, Sri Lanka, NepalTrung Quốc (Tây Tạng).[3][4] Chi này có một trong các loài bọ cạp lớn nhất còn sống.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này được giới thiệu bởi C.G. Ehrenberg (trong Hemprich & Ehrenberg, 1828), ban đầu là một phân chi của chi Buthus.[5] Nó đã được nâng thành chi bởi F. Karsch in 1879.[2] H.W.C. Couzijn (1978, 1981)[6][7] đã phân chia chi này thành nhiều phân chi, nhưng F. Kovařík (2004)[3] đã đồng âm hóa các phân chi này với chi được chỉ định.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung của chi này có thể khác nhau, tùy thuộc vào cơ quan có thẩm quyền. Ít nhất 33 loài được biết đến, nhiều trong số đó có bề ngoài khá tương tự:[3][7][8]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Herbst, J.F.W. (1800). Natursystem der ungeflügelten Insekten (bằng tiếng Đức). Viertes Heft. Berlin: G. A. Lange. tr. 1–86. 
  2. ^ a ă Karsch, F. (1879). “Skorpionologische Beiträge I.”. Mitteilungen des Münchener Entomologischen Vereins (bằng tiếng Đức) 3: 6–22. 
  3. ^ a ă â b Kovařík, F. (2004). “A review of the genus Heterometrus Ehrenberg, 1828, with descriptions of seven new species (Scorpiones, Scorpionidae)” (PDF). Euscorpius 15: 1–60. 
  4. ^ Lourenço, W.O., Qi, J.-X., & Zhu, M.-S. (2005). “Description of two new species of scorpion from China (Tibet) belonging to the genera Mesobuthus Vachon (Buthidae) and Heterometrus Ehrenberg (Scorpionidae)” (PDF). Zootaxa 985: 1–16. 
  5. ^ Hemprich, F.G. & C.G. Ehrenberg (1828). “Zoologica II. Arachnoidea. Plate I: Buthus; plate II: Androctonus.”. Symbolae physicae seu icones et descriptiones animalium evertebratorum sepositis insectis quae ex itinere per Africam borealem et Asiam occidentalem (bằng Latin). Berlin: Officina Academica, Decas Prima. tr. Plates IX–X. 
  6. ^ Couzijn, H.W.C. (1978). “The method of polythetic analysis applied to a source of taxonomic difficulty: The genus Heterometrus H. & E., 1828 (Scorpionidae)”. Symposium Zoological Society London 42: 327–333. 
  7. ^ a ă Couzijn, H.W.C. (1981). “Revision of the genus Heterometrus Hemprich & Ehrenberg (Scorpionidae, Arachnoidea)” (PDF). Zoologische Verhandelingen 184: 1–196. 
  8. ^ Rein, J.O. (2010). “Scorpionidae Latreille, 1802”. The Scorpion Files. Norges Teknisk-Naturvitenskapelige Universitet. Truy cập ngày 21 tháng 4 năm 2010. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Keeping instructions for H. spinifer and H. laoticus. Exotic Pets
  • Images and descriptions of various species of Heterometrus. Mes Scorpions