Heteropsis perspicua

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Heteropsis perspicua
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
(không phân hạng) Rhopalocera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Satyrinae
Tông (tribus) Elymniini
Chi (genus) Heteropsis
Loài (species) H. perspicua
Danh pháp hai phần
Heteropsis perspicua
(Trimen, 1873)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Mycalesis perspicua Trimen, 1873
  • Henotesia perspicua
  • Mycalesis maevius Staudinger, 1888
  • Henotesia perspicua ab. submaevius Strand, 1910
  • Henotesia perspicua ab. amanica Strand, 1910

Heteropsis perspicua là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở KwaZulu-Natal, Swaziland, Transvaal, Mozambique, từ Zimbabwe đến Kenya, ở miền đông ZaireTanzania.[1]

Sải cánh dài 38–43 mm đối với con đực và 42-48 đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm.

Ấu trùng ăn các loài Poaceae, bao gồm Ehrharta erecta, Panicum maximumPennisetum clandestinum.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Heteropsis perspicua perspicua
  • Heteropsis perspicua camerounica Kielland, 1994

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Heteropsis, Site of Markku Savela

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]