Hexaplex

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hexaplex
HexaplexcichoreumProfils.jpg
Hai phía vỏ ốc Hexaplex cichoreum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Muricinae
Chi (genus) Hexaplex
Perry, 1811
Loài điển hình
Hexaplex cichoreum (Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Hexaplex là một chi medium-sized to ốc biển cỡ lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Muricidae, họ ốc gai hoặc rock snails.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Hexaplex gồm có:[1]

Subgenus Hexaplex (Trunculariopsis) Cossmann, 1921

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Houart, R.; Gofas, S. (2010). Hexaplex Perry, 1810. In: Bouchet, P.; Gofas, S.; Rosenberg, G. (2010) World Marine Mollusca database. Accessed through: World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=138194 on 2010-11-01

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Radwin G. E. & D'Attilio A. (1986) Murex shells of the world. An illustrated guide to the Muricidae. Stanford Univ. Press, Stanford, x + pp. 1–284 incl 192 figs. + 32 pls.