Hexaplex duplex

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hexaplex duplex
Hexaplex duplex.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Muricinae
Chi (genus) Hexaplex
Phân chi (subgenus) Trunculariopsis
Loài (species) H. duplex
Danh pháp ba phần
Hexaplex (Trunculariopsis) duplex
Röding, 1798

Hexaplex duplex là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hexaplex duplex duplex (Röding, 1798) - đồng nghĩa:[2] Murex eurystomus Swainson, 1833; Murex hoplites Fischer, 1876; Murex minima Dautzenberg, 1910; Murex saxatilis Linnaeus (auctt.); Purpura duplex Röding, 1798
  • Hexaplex duplex canariensis (Nordsieck, 1975) - đồng nghĩa:[3] Murex turbinatus Lamarck, 1822; Trunculariopsis canariensis Nordsieck, 1975

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hexaplex duplex Röding, 1798. World Register of Marine Species, truy cập 24 tháng 4 năm 2010.
  2. ^ Houart, R. (2009). Hexaplex (Trunculariopsis) duplex duplex (Röding, 1798). Truy cập through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=406152 on 2010-05-18
  3. ^ Houart, R. (2009). Hexaplex (Trunculariopsis) duplex canariensis (Nordsieck, 1975). Truy cập through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=406154 on 2010-05-18

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]