Hibarette

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°09′56″B 0°02′07″Đ / 43,1655555556°B 0,0352777777778°Đ / 43.1655555556; 0.0352777777778

Hibarette

Hibarette trên bản đồ Pháp
Hibarette
Hibarette
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Quận Tarbes
Tổng Tổng Ossun
Xã (thị) trưởng Francis Luby
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 333–462 m (1.093–1.516 ft)
(bình quân 225 m/738 ft)
Diện tích đất1 1,53 km2 (0,59 sq mi)
Nhân khẩu2 187  (1999)
 - Mật độ 122 /km2 (320 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65220/ 65380
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Hibarette là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 225 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]



Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.