Hiller YH-32 Hornet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
YH-32 Hornet
Hiller YH-32 Hornet trưng bày tại bảo tàng hàng không Seattle
Kiểu Trực thăng thử nghiệm
Nhà chế tạo Hiller Aircraft
Chuyến bay đầu 1950
Vào trang bị 1954
Sử dụng chính Lục quân Hoa Kỳ
Hải quân Hoa Kỳ
Số lượng sản xuất 18[1][2]

Hiller YH-32 Hornet (định danh công ty HJ-1) là một loại trực thăng của Hoa Kỳ, do Hiller Aircraft chế tạo đầu thập niên 1950.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

HJ-1
YH-32
YH-32A
XHOE-1

Tính năng kỹ chiến thuật (YH-32)[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: ()
  • Đường kính rô-to: 23 ft (6,9 m)
  • Chiều cao: 7 ft 10 in (2,4 m)
  • Diện tích đĩa quay: 402 ft² (37,4 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 544 lb (247 kg)
  • Trọng lượng có tải: 1.080 lb (490 kg)
  • Động cơ: 2 × Hiller 8RJ2B kiểu ramjet, 40 lbf (178 N) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  1. ^ Andrade 1979, p. 121.
  2. ^ Andrade 1979, p. 195.
Tài liệu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]