Himantoglossum adriaticum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Himantoglossum adriaticum
Mg-k d0702080.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Orchidoideae
Tông (tribus) Orchideae
Phân tông (subtribus) Orchidinae
Chi (genus) Himantoglossum
Loài (species) H. adriaticum
Danh pháp hai phần
Himantoglossum adriaticum
H.Baumann
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Himantoglossum hircinum ssp. adriaticum (H. Baum.) Sunderm.
  • Himantoglossum adriaticum f. albiflorum Vöth

Himantoglossum adriaticum là một loài orchid native to Europe.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên e
  2. ^ Bojnansky, Vit; Fargasova, Agata (2007). Atlas of Seeds and Fruits of Central and East-European Flora: The Carpathian Mountains Region. Springer. tr. 947. ISBN 1402053614. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2009.