Hipparchia (chi)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thông tin trong bài này không thể kiểm chứng được do không được chú giải từ bất kỳ nguồn tham khảo nào. Xin bạn hãy cải thiện bài viết này bằng cách bổ sung chú thích tới các nguồn uy tín. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì hãy chuyển nguồn tham khảo từ phiên bản đó cho bài này. |
| Hipparchia (chi) | |
|---|---|
Hipparchia semele |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Chi (genus) | Hipparchia Fabricius, 1807 |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Parahipparchia
|
|
Hipparchia là một chi bướm thuộc họ Nymphalidae.
List of species [sửa]
- Hipparchia alcyone (Denis and Schiffermüller, 1775)
- Hipparchia aristaeus (Bonelli, 1826)
- Hipparchia autonoe (Esper, 1784).
- Hipparchia azorina (Strecker, 1899) - Azores Grayling
- Hipparchia christenseni Kudrna, 1977.
- Hipparchia cretica (Rebel, 1916)
- Hipparchia cypriensis (Holik, 1949).
- Hipparchia delattini Kudrna, 1975
- Hipparchia ellena (Oberthür, 1894)
- Hipparchia fagi (Scopoli, 1763)
- Hipparchia fatua (Feryer, 1844)
- Hipparchia fidia (Linnaeus, 1767)
- Hipparchia hansii (Austaut, 1879)
- Hipparchia maderensis (Bethune-Baker, 1891) - Madeiran Grayling
- Hipparchia mersina (Staudinger, 1871).
- Hipparchia neomiris (Godart, 1824)
- Hipparchia parisatis (Kollar, 1849). - White-edged Rock Brown
- Hipparchia pellucida (Stauder, 1924).
- Hipparchia pisidice (Klug, 1832).
- Hipparchia powelli (Oberthür, 1910)
- Hipparchia semele (Linnaeus, 1758) - Grayling
- Hipparchia statilinus (Hufnagel, 1766)
- Hipparchia stulta (Staudinger, 1882).
- Hipparchia syriaca (Staudinger, 1871)
- Hipparchia volgensis (Mazochin-Porshnjakov, 1952).
- Hipparchia wyssii (Christoph, 1889)