Hipparchia fidia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hipparchia fidia | ||||||||||||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||||||||||
| Hipparchia fidia Linnaeus, 1767 |
||||||||||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||||||||||||
|
Hipparchia fidia là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở bán đảo Iberia và in South-Eastern Pháp và the bordering parts of Italy và Bắc Phi.
Sải cánh dài 48–56 mm. The butterflies fly từ tháng 7 đến tháng 8 tùy theo địa điểm.
Ấu trùng ăn various types of grass.