Hiro H2H

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hiro H2H
Kiểu Tàu bay tuần tra
Nguồn gốc Flag of Japan (bordered).svg Nhật Bản
Nhà chế tạo Hiro Naval Arsenal
Chuyến bay đầu 1930
Vào trang bị 1932
Sử dụng chính Flag of Japan (bordered).svg Hải quân Đế quốc Nhật Bản
Số lượng sản xuất 17

Hiro H2H (hay Tàu bay Hải quân Kiểu 89) là một loại tàu bay tuần tra của Nhật Bản trong thập niên 1930.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Japannese Aircraft 1910-1941 [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 6
  • Chiều dài: 16,28 m (53 ft 5¼ in)
  • Sải cánh: 22,14 m (72 ft 7¾ in)
  • Chiều cao: 6,13 m (20 ft 1¼in)
  • Diện tích cánh: 120,5 m² (1.297 sq ft)
  • Trọng lượng rỗng: 4.368 kg (9.629 lb)
  • Trọng lượng có tải: 6.500 kg (14.330 lb)
  • Động cơ: 2 × Hiro Type 14, 550 hp (410 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

  • Súng: 4× súngm áy 7,7 mm
  • Bom: 2 quả bom 250 kg (550 lb)

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Mikesh and Abe 1990, p.97.

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Andrews, C.F. and Morgan, E.B. Supermarine Aircraft since 1914. London:Putnam, 1987. ISBN 0-85177-800-3.
  • Mikesh, Robert C. and Abe, Shorzoe. Japanese Aircraft 1910-1941. London:Putnam, 1990. ISBN 0-85177-840-2.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]