Histioteuthis reversa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Histioteuthis reversa
Reversa1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Cephalopoda
Phân lớp (subclass) Coleoidea
Bộ (ordo) Teuthida
Phân bộ (subordo) Oegopsina
Họ (familia) Histioteuthidae
Chi (genus) Histioteuthis
Loài (species) H. reversa
Danh pháp hai phần
Histioteuthis reversa
(Verrill, 1880)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Calliteuthis reversa
    Verrill, 1880
  • Calliteuthis meneghinii
    Pfeffer, 1912

Histioteuthis reversa, là một loài mực Histioteuthis. Nó phân bố ở Đại Tây DươngThái Bình Dương, nó đã được ghi nhận ngoài khơi bờ biển của Canada, Nhật Bản, Madeira,[1] Namibia,[2], New Zealand, Tây Ban Nha, Suriname, và Hoa Kỳ[3].

H. reversa có áo dài đến 19 cm.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clarke, M.R. & C.C. Lu 1995. Cephalopoda of Madeiran Waters. Bol. Mus. Mun. Funchal. 4: 181–200.
  2. ^ Bianchi, G., K.E. Carpenter, J.-P. Roux, F.J. Molloy, D. Boyer & H.J. Boyer 1999. Field guide to the living marine resources of Namibia. FAO Species Identification Field Guide for Fishery Purposes, FAO, Rome.
  3. ^ CephBase: Countries' Exclusive Economic Zones with Histioteuthis reversa

Bản mẫu:Sơ khai mực ống