Hoa Kỳ, tại Thế vận hội Mùa hè 1896 tại Athena, Hy Lạp, đã đoạt 20 huy chương, trong đó có 11 huy chương vàng. Đoàn Hoa Kỳ có 14 vận động viên tranh tài ở 3 bộ môn. Đa số vận động viên Hoa Kỳ là sinh viên của Đại học Harvard hoặc Đại học Princeton hay thành viên của Hiệp hội Điền kinh Boston. Đội tuyển luyện tập tại Trường Pennington, tại Pennington, New Jersey, khi đang bí mật chuẩn bị cho Thế vận hội hiện đại.
Huy chương [sửa]
Có 12 trong số 14 vận động viên Hoa Kỳ đoạt huy chương. Charles Waldstein, 1 vận động viên bắn súng, và Gardner Williams, 1 vận động viên bơi, là 2 người không giành được huy chương.
Vài thành viên trong đội tuyển Thế vận hội đầu tiên của Hoa Kỳ năm 1896. Đứng: T.E. Burke, Thomas P. Curtis, Ellery H. Clark. Ngồi: W.W. Hoyt, Sumner Paine, Huấn luyện viên John Graham, John B. Paine, Arthur Blake
Vàng [sửa]
- Tom Burke - điền kinh, 100 m
- Tom Burke - điền kinh, 400 m
- Ellery Clark - điền kinh, nhảy xa
- Ellery Clark - điền kinh, nhảy cao
- James Connolly - điền kinh, nhảy ba bước
- Thomas Curtis - điền kinh, 110 m vượt rào
- Robert Garrett - điền kinh, đẩy tạ
- Robert Garrett - điền kinh, ném đĩa
- Welles Hoyt - điền kinh, nhảy sào
- John Paine - bắn súng, súng ngắn quân sự
- Sumner Paine - bắn súng, súng ngắn đa hướng
Đồng [sửa]
Điền kinh [sửa]
-
| Nội dung |
Hạng |
Vận động viên |
Vòng loại |
Chung kết |
|
|
|
|
|
| 100 m |
1 |
Tom Burke |
12,0 giây |
12,0 giây |
| 3 |
Francis Lane |
12,2 giây |
12,6 giây |
| – |
Thomas Curtis |
12,2 giây |
Không bắt đầu |
|
|
|
|
|
| 400 m |
1 |
Tom Burke |
58,4 giây |
54,2 giây |
| 2 |
Herbert Jamison |
56,8 giây |
55,2 giây |
|
|
|
|
|
| 1500 m |
2 |
Arthur Blake |
Không có vòng loại |
4:34,0 |
|
|
|
|
|
| 110 m vượt rào |
1 |
Thomas Curtis |
18,4 giây |
17,6 giây |
| – |
Welles Hoyt |
Không biết |
Không bắt đầu |
|
|
|
|
|
| Maratong |
– |
Arthur Blake |
Không có vòng loại |
Không hoàn thành |
|
|
|
|
|
| Nội dung |
Hạng |
Vận động viên |
Điểm dài nhất |
|
|
|
|
| Nhảy xa |
1 |
Ellery Clark |
6,35 m |
| 2 |
Robert Garrett |
6,00 m |
| 3 |
James Connolly |
5,84 m |
|
|
|
|
| Nhảy ba bước |
1 |
James Connolly |
13,71 m |
|
|
|
|
| Nhảy cao |
1 |
Ellery Clark |
1,81 m |
| 2 |
James Connolly |
1,65 m |
| Robert Garrett |
1,65 m |
|
|
|
|
| Nhảy sào |
1 |
Welles Hoyt |
3,30 m |
| 2 |
Albert Tyler |
3,20 m |
|
|
|
|
| Đẩy tạ |
1 |
Robert Garrett |
11,22 |
| – |
Ellery Clark |
Không biết |
|
|
|
|
| Ném đĩa |
1 |
Robert Garrett |
29,15 m |
|
|
|
|
Bắn súng [sửa]
-
-
Tham khảo [sửa]