Hoa hòe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hoa hòe
Sophora japonica JPG2Aa.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Fabales
Họ (familia) Fabaceae
Phân họ (subfamilia) Faboideae
Tông (tribus) Sophoreae
Chi (genus) Styphnolobium
Loài (species) S. japonicum
Danh pháp hai phần
Styphnolobium japonicum
(L.) Schott[1][2]
Danh pháp đồng nghĩa

Hoa hòe hay cây hòe (danh pháp: Styphnolobium japonicum (L.) Schott, syn. Sophora japonica) là loài thực vật thuộc họ Đậu.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa hòe là cây bản địa Đông Á (chủ yếu là Trung Quốc; và như tên gọi Latin, nó được di thực đến Nhật Bản).

Lá và hoa hòe

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Hoa hòe được trồng làm cảnh và dùng làm thuốc trong đông y.

Hoa hòe dùng làm thuốc gây sẩy thai, kháng khuẩn, giảm cholesterol, kháng viêm, chống co thắt, lợi tiểu, giải nhiệt, hạ huyết áp...[3].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Styphnolobium japonicum information from NPGS/GRIN”. USDA. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2008. 
  2. ^ a ă â b “Styphnolobium japonicum - ILDIS LegumeWeb”. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2008. 
  3. ^ “Sophora japonica - Plants For A Future database report”. Truy cập ngày 19 tháng 2 năm 2008. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • The relationship of Sophora sect. Edwardsia (Fabaceae) to Sophora tomentosa, the type species of the genus Sophora, observed from DNA sequence data and morphological characters. Bot. J. Linn. Soc. 146: 439-446 (2004). Available online.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]