Hochfelden, Thuỵ Sĩ
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hochfelden | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Pond in the centre of Hochfelden | ||||||||||
|
||||||||||
| Dân số | 1.914 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 311 /km2 (805 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 616 km2 (238 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 399 m (1.309 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 8182 | |||||||||
| Số SFOS | 0059 | |||||||||
| Vùng lận cận | Bülach, Glattfelden, Höri, Neerach, Stadel bei Niederglatt | |||||||||
| Website | www.hochfelden.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Hochfelden
|
||||||||||
Hochfelden, Switzerland là một đô thị thuộc huyện hành chính Bülach, bang Zürich, Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 6,16 km2, dân số thời điểm tháng 12 năm 2009 là người.
Tham khảo [sửa]
- ^ Canton of Zurich Statistical Office (tiếng Đức) accessed 26 May 2010
|
|||||||