Holbrookia lacerata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Holbrookia lacerata
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Lacertilia
Họ (familia) Phrynosomatidae
Chi (genus) Holbrookia
Loài (species) H. lacerata
Danh pháp hai phần
Holbrookia lacerata
Cope, 1880
Danh pháp đồng nghĩa

Holbrookia lacerata là một loài thằn lằn trong họ Phrynosomatidae. Loài này được Cope mô tả khoa học đầu tiên năm 1880.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Holbrookia lacerata. The Reptile Database. Truy cập ngày 31 tháng 5 năm 2013.