Người đứng thẳng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Homo erectus)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Homo erectus
Thời điểm hóa thạch: 1.9-0.1 mya
Homo erectus, Natural History Museum, Ann Arbor, Michigan
Homo erectus, Natural History Museum, Ann Arbor, Michigan
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Vực (domain): Eukarya
Giới (regnum): Animalia
Phân giới (subregnum): Eumetazoa
Ngành (phylum): Chordata
Phân ngành
(subphylum)
:
Vertebrata
Phân thứ ngành
(infraphylum)
:
Gnathostomata
Liên lớp (superclass): Tetrapoda
Lớp (class): Mammalia
Phân lớp (subclass): Theria
Phân thứ lớp
(infraclass):
Eutheria
Bộ (ordo): Primates
Phân bộ (subordo): Haplorrhini
Phân thứ bộ (infraordo): Simiiformes
Tiểu bộ (parvordo): Catarrhini
Liên họ (superfamilia): Hominoidea
Họ (familia): Hominidae
Phân họ (subfamilia): Homininae
Tông (tribus): Hominini
Phân tông (subtribus): Hominina
Chi (genus): Homo
Danh pháp hai phần
Homo erectus
(Dubois, 1892)
Danh pháp đồng nghĩa

Pithecanthropus erectus
Sinanthropus pekinensis
Javanthropus soloensis
Meganthropus paleojavanicus

Người đứng thẳng (tên khoa học Homo erectus) là di tích về một nhóm giống loài trong họ Người đã từng tồn tại khoảng 1,8-3 triệu năm TCN, được Eugène Dubois phát hiện ra trên đảo Java năm 1891.

Hiện nay người ta xếp người vượn Bắc Kinh vào nhóm này.

Mục lục

Phát hiện [sửa]

Năm 1891, nhà giải phẫu học người Hà Lan Eugene Dubois và các cộng tác viên phát hiện ra di tích đầu tiên tại đảo Java thuộc Indonesia và gọi là Pithecanthropus Erectus ghép từ tiếng Hy Lạp πίθηκος (vượn) và ἄνθρωπος (người). Sau đó, từ năm 1923 đến năm 1937, nhiều chứng tích khác đã được tìm thấy tại Chu Khẩu Điếm.

Công cụ [sửa]

Tham khảo [sửa]

Liên kết ngoài [sửa]

(tiếng Việt)

(tiếng Anh)