Houlletia odoratissima

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Houlletia odoratissima
Houlletia odoratissima-Illustration horticole 17 pl 12 (1870).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Epidendroideae
Tông (tribus) Maxillarieae
Phân tông (subtribus) Stanhopeinae
Chi (genus) Houlletia
Loài (species) H. odoratissima
Danh pháp hai phần
Houlletia odoratissima
Linden ex Lindl. & Paxton
Danh pháp đồng nghĩa

Houlletia odoratissima là một loài lan that occurs in the Andes from Panama to Bolivia.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pridgeon, Alec M. (1992). The Illustrated encyclopedia of orchids. Timber Press. tr. 140. ISBN 0881922676. Truy cập ngày 21 tháng 6 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]