Huécija
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Huécija, Tây Ban Nha | |||
|
|||
| Location | |||
| Tọa độ: 36°58′B 2°36′T / 36,967°B 2,6°T | |||
|---|---|---|---|
| Country | Tây Ban Nha | ||
| Autonomous Community | Andalusia | ||
| Province | Almería | ||
| Chính quyền | |||
| - Thị trưởng | Juan José Ramírez Andrés(PSOE) | ||
| Diện tích | |||
| - Tổng cộng | 19 km² (7,3 mi²) | ||
| Độ cao | 410 m (1.353 ft) | ||
| Dân số (2005) | |||
| - Tổng cộng | 539 | ||
| - Mật độ | 28,4/km² (73,5/mi²) | ||
| Múi giờ | CET (UTC+1) | ||
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) | ||
| Postal code | 04409 | ||
| Mã điện thoại | 34 (Tây Ban Nha) + 950 (Almería) | ||
| Website: http://www.huecija.com/ (tiếng Tây Ban Nha) | |||
Huécija là một đô thị thuộc tỉnh Almería, ở cộng đồng tự trị Andalusia, Tây Ban Nha. Đô thị này có diện tích 19 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 539 người.
Biến động dân số [sửa]
|
1999 |
2000 | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 | 2005 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 531 | 558 | 551 | 560 | 551 | 551 | 539 |
Nguồn: INE (Tây Ban Nha)
Liên kết ngoài [sửa]
- (tiếng Tây Ban Nha) Huécija - Ayuntamiento de Huécija
- (tiếng Tây Ban Nha) Huécija - Sistema de Información Multiterritorial de Andalucía
- (tiếng Tây Ban Nha) Huécija - Diputación Provincial de Almería
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: Huécija. |