Huarte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huarte/Uharte
Bandera de Huarte.svg Escudo de Huarte.svg
Cờ Huy hiệu
Nafarroa municipalities Uharte.PNG
Dữ liệu tổng thể
Tư cách Municipio
Quốc gia  Tây Ban Nha
Cộng đồng tự trị Navarre Cộng đồng tự trị Navarre
Tỉnh Navarre Cộng đồng tự trị Navarre
Comarca Cuenca de Pampelune
Mã bưu chính 31620
Gentilé
Văn hóa
Thánh bảo trợ Virgen Blanca
Dữ liệu địa lý
Tọa độ
 - vĩ độ :
 - kinh độ :

Diện tích 3,82 km²
Độ cao 441 m.
Dân số (INE)
 - tổng :
 - mật độ :
 - năm :

5 157 người
huartearra (tiếng Basque) người/km²
2007
Chính trị
Thị trưởng
 - nom :
 - đảng :
 - mandat :

Francisco Javier Basterra Basterra
Na-Bai
2007-2011
Trang mạng http://www.huarte.es

Huarte trong tiếng Tây Ban NhaUharte trong tiếng Basque, là một đô thị trong tỉnhcộng đồng tự trị Navarre, Tây Ban Nha. Đô thị này có dân số là 3.115 người. Đô thị nằm ở độ cao m trên mực nước biển, cách tỉnh lỵ km.

Đô thị này nằm trong khu vực tiếng Basquengôn ngữ chính thức cùng với tiếng Tây Ban Nha. Các đô thị giáp ranh: EsteribarEzcabarte về phía bắc, Egüés về phía đông và nam, VillavaBurlada về phía tây.

Biến động dân số
1996 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007
2 750 2 793 2 809 2 862 2 952 3 169 3 340 3 623 4 247 4 671 5 157
Nguồn: Huarte et instituto de estadística de navarra

==Tham khảo==