Huge Video

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Huge Video là một công ty sản xuất phim khiêu dâm đồng tính nam, được thành lập bởi Matt Sterling, một đạo diễn và nhà sản xuất phim khiêu dâm.[1][2]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Giải Gay Producers Association 1985 cho Video Xuất sắc nhấtQuay phim xuất sắc nhất cho "Inch by Inch".[3]
  • Giải AVN / GayVN Awards 1985 cho Hãng phim Xuất sắc nhất.[4]
  • Giải XRCO 1986 cho Diễn xuất Tốt nhất cho "Bigger than Life".[5]
  • Giải XRCO 1989 cho Diễn xuất Tốt nhất cho "Heat in the Night".[5]
  • Giải Grabby Awards 2002 cho Phim Cổ điển Xuất sắc nhất cho "Scorcher".[6]

Những bộ phim đáng chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1983: A Matter of Size 1 (Nỗi lo Cỡ 1)
  • 1984: Like a Horse (Như Ngựa)
  • 1985: Inch By Inch (Inch từng Inch)
  • 1989: Best of All 1 Matt Sterling (Tất cả chỉ 1 Matt Sterling)
  • 1989: Heat in the Night (Nhiệt đêm)
  • 1992: Best of All 2 Matt Sterling (Tất cả chỉ 2 Matt Sterling)
  • 1994: Thriller (Kinh dị)
  • 1996: The Choice So Hard To Resist (Sự lựa chọn khó từ chối)
  • 1998: Back for More (Trở lại với nhiều hơn nữa)
  • 1998: Fresh! (Tươi!)
  • 1998: Raging River The Ultimate Rush (Sông Raging: Cuộc đua Cuối cùng)
  • 1999: Mansized aka: Power Drivers (Cỡ Đàn ông: Tài xe Mạnh mẽ)
  • 1999: Uncut (Bản gốc)
  • 2000: Awesome (Tuyệt vời)
  • 2000: Endless Heat (Ngọn lửa Không tắt)
  • 2000: Every Last Inch (Những Inch cuối cùng)
  • 2000: Feel the Fire (Cảm nhận hơi Lửa)
  • 2000: This is Huge (Thật là Lớn)
  • 2002: Feast Your Eyes (Tình trong Mắt anh)

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ JC Adams (6 tháng 12 năm 2006). “Breaking News: Legendary Helmer Matt Sterling Dies – Wednesday, December 06, 2006”. Gay Porn Times. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ Trang web chính thức
  3. ^ Guyjoy, Wilder, editor-in-chief (tháng 11 năm 1995). Adam Gay Video 1996 Directory. Los Angeles, California: Knight Publishing Corp. 
  4. ^ “GayVN awards list of past winners (use drop-lists for year)”. 
  5. ^ a ă “XRCO award winners”. XRCO. 
  6. ^ “The 2002 Grabby Awards Nominations”. Grabby Awards Show. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]