Huperzia phlegmaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huperzia phlegmaria
Lycopodium phlegmaria (fabooj).jpg
Tình trạng bảo tồn
R (QLDNCA)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Lycopodiophyta
Lớp (class) Lycopodiopsida
Bộ (ordo) Lycopodiales
Họ (familia) Họ Thạch tùng
Chi (genus) Huperzia
Loài (species) H. phlegmaria
Danh pháp hai phần
Huperzia phlegmaria
(L.) Rothm. [1]
Danh pháp đồng nghĩa[2][3][4]

Huperzia phlegmaria là một loài thực vật có mạch trong Họ Thạch tùng. Loài này được (L.) Rothm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1944.[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^  Under its treatment as Huperzia phlegmaria (from its basionym Lycopodium phlegmaria) this name was first published in Feddes Repertorium Specierum Novarum Regni Vegetabilis 54: 62. 1944. “Name - Huperzia phlegmaria (L.) Rothm.”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ “Name - Huperzia phlegmaria (L.) Rothm. synonyms”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2011. 
  3. ^  Lycopodium phlegmaria, the basionym of H. phlegmaria, was originally described and published in Species Plantarum 2: 1101. 1753. “Name - Lycopodium phlegmaria L.”. Tropicos. Saint Louis, Missouri: Missouri Botanical Garden. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2011. ‘Annotation: as "Phlegmaria"; Locality: Malabar & Ceylon’ 
  4. ^ GRIN (12 tháng 1 năm 1999). Huperzia phlegmaria information from NPGS/GRIN”. Taxonomy for Plants. National Germplasm Resources Laboratory, Beltsville, Maryland: USDA, ARS, National Genetic Resources Program. Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2011. 
  5. ^ The Plant List (2010). Huperzia phlegmaria. Truy cập ngày 13 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]