Huyện của Lào

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Huyện (tiếng Lào: ເມືອງ, muang) là cấp đơn vị hành chính địa phương thứ hai ở Lào, dưới tỉnh và trên xã (ban).

Laos Districts.png

Hiện tại, cả nước Lào có 143 huyện, tính cả thành phố Kaysone Phomvihane.

Dưới đây là danh sách các huyện của Lào xếp theo mã hành chính và tỉnh.

Mã hành chính Muang Tỉnh
01  01 Chanthabuly Thành phố Viêng Chăn
01  02 Sikhottabong Thành phố Viêng Chăn
01  03 Xaysetha, Viêng Chăn Thành phố Viêng Chăn
01  04 Sisattanak Thành phố Viêng Chăn
01  05 Naxaithong Thành phố Viêng Chăn
01  06 Xaythany Thành phố Viêng Chăn
01  07 Hadxaifong Thành phố Viêng Chăn
01  08 Sangthong Thành phố Viêng Chăn
01  09 Mayparkngeum Thành phố Viêng Chăn
02  01 Phongsaly (huyện) Phongsaly
02  02 May, Phongsaly Phongsaly
02  03 Khoua Phongsaly
02  04 Samphanh Phongsaly
02  05 Boun Neua Phongsaly
02  06 Nhot Ou Phongsaly
02  07 Boun Tay Phongsaly
03  01 Namtha Luangnamtha
03  02 Sing, Luangnamtha Luangnamtha
03  03 Long, Luangnamtha Luangnamtha
03  04 Viengphoukha Luangnamtha
03  05 Na Le Luangnamtha
04  01 Xay, Oudomxay Oudomxay
04  02 La, Oudomxay Oudomxay
04  03 Namor, Oudomxay Oudomxay
04  04 Nga, Oudomxay Oudomxay
04  05 Beng, Oudomxay Oudomxay
04  06 Houne Oudomxay
04  07 Pakbeng Oudomxay
05  01 Huoixai Bokeo
05  02 Tonpheung Bokeo
05  03 Meung Bokeo
05  04 Pha Oudom Bokeo
05  05 Paktha Bokeo
06  01 Luangprabang (huyện) Luangprabang (tỉnh)
06  02 Xieng Ngeun Luangprabang (tỉnh)
06  03 Nane Luangprabang (tỉnh)
06  04 Pak Ou Luangprabang (tỉnh)
06  05 Nambak Luangprabang (tỉnh)
06  06 Ngoy Luangprabang (tỉnh)
06  07 Pak Xeng Luangprabang (tỉnh)
06  08 Phonxay Luangprabang (tỉnh)
06  09 Chomphet Luangprabang (tỉnh)
06  10 Viengkham, Luangprabang Luangprabang (tỉnh)
06  11 Phoukhoune Luangprabang (tỉnh)
06  12 Phonthong, Luangprabang Luangprabang (tỉnh)
07  01 Xamneua Huaphanh
07  02 Xiengkhor Huaphanh
07  03 Viengthong, Huaphanh Huaphanh
07  04 Viengxay Huaphanh
07  05 Huameuang Huaphanh
07  06 Xamtay Huaphanh
07  07 Sop Bao Huaphanh
07  08 Et, Huaphanh Huaphanh
08  01 Xayabury (huyện) Xayabury
08  02 Khop (huyện) Xayabury
08  03 Hongsa Xayabury
08  04 Ngeun (huyện) Xayabury
08  05 Xienghone Xayabury
08  06 Phiang Xayabury
08  07 Parklai Xayabury
08  08 Kenethao Xayabury
08  09 Botene Xayabury
08  10 Thongmyxay Xayabury
08  11 Xaysathan Xayabury
09  01 Pek Xiengkhuang
09  02 Kham (huyện) Xiengkhuang
09  03 Nong Het Xiengkhuang
09  04 Khoune Xiengkhuang
09  05 Morkmay Xiengkhuang
09  06 Phou Kout Xiengkhuang
09  07 Phaxay Xiengkhuang
09  08 Phathom Xiengkhuang
10  01 Phonhong Tỉnh Viêng Chăn
10  02 Thoulakhom Tỉnh Viêng Chăn
10  03 Keo Oudom Tỉnh Viêng Chăn
10  04 Kasy Tỉnh Viêng Chăn
10  05 Vangvieng Tỉnh Viêng Chăn
10  06 Feuang Tỉnh Viêng Chăn
10  07 Xanakharm Tỉnh Viêng Chăn
10  08 Mad Tỉnh Viêng Chăn
10  09 Viengkham, Viêng Chăn Tỉnh Viêng Chăn
10  10 Hinhurb Tỉnh Viêng Chăn
10  11 Hom Tỉnh Viêng Chăn
10  12 Xaysombun Tỉnh Viêng Chăn
10  13 Meun Tỉnh Viêng Chăn
11  01 Pakxane Borikhamxay
11  02 Thaphabath Borikhamxay
11  03 Pakkading Borikhamxay
11  04 Bolikhanh Borikhamxay
11  05 Khamkeuth Borikhamxay
11  06 Viengthong, Borikhamxay Borikhamxay
11  07 Xaychomphone Borikhamxay
12  01 Thakhek Khammuane
12  02 Mahaxay Khammuane
12  03 Nongbok Khammuane
12  04 Hinboon Khammuane
12  05 Nhommalath Khammuane
12  06 Bualapha Khammuane
12  07 Nakai Khammuane
12  08 Sebangphay Khammuane
12  09 Xaybuathong Khammuane
13  01 Kaysone Phomvihane (thành phố) Savannakhet
13  02 Outhoumphone Savannakhet
13  03 Atsaphangthong Savannakhet
13  04 Phine Savannakhet
13  05 Seponh Savannakhet
13  06 Nong, Savannakhet Savannakhet
13  07 Thapangthong Savannakhet
13  08 Songkhone Savannakhet
13  09 Champhone Savannakhet
13  10 Xonbuly Savannakhet
13  11 Xaybuly Savannakhet
13  12 Vilabuly Savannakhet
13  13 Assaphone Savannakhet
13  14 Xayphouthong Savannakhet
13  15 Thaphalanxay Savannakhet
14  01 Saravane (huyện) Saravane
14  02 Ta Oy Saravane
14  03 Toumlane Saravane
14  04 Lakhonepheng Saravane
14  05 Vapy Saravane
14  06 Khongxedone Saravane
14  07 Lao Ngam Saravane
14  08 Sa Mouay Saravane
15  01 Lam Mam Sekong
15  02 Kaleum Sekong
15  03 Dak Cheung Sekong
15  04 Tha Teng Sekong
16  01 Pakse Champasack
16  02 Sanasomboon Champasack
16  03 Bachiangchaleunsook Champasack
16  04 Paksong Champasack
16  05 Pathoomphone Champasack
16  06 Phonthong, Champasack Champasack
16  07 Champasack (huyện) Champasack
16  08 Sukhuma Champasack
16  09 Moonlapamok Champasack
16  10 Khong Champasack
17  01 Xaysetha, Attapeu Attapeu
17  02 Samakkhixay Attapeu
17  03 Sanamxay Attapeu
17  04 Sanxay Attapeu
17  05 Phouvong Attapeu

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]