Hydrangea aspera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hydrangea aspera
Hydrangea-aspera-zoo-cgn-07074-mutante.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Cornales
Họ (familia) Hydrangeaceae
Chi (genus) Hydrangea
Loài (species) H. aspera
Danh pháp hai phần
Hydrangea aspera
Buch.-Ham. ex D. Don
Prodr. fl. nepal. 211. 1825
Phân loài
H. a. subsp. aspera
H. a. subsp. robusta
H. a. subsp. sargentiana
H. a. subsp. strigosa

Hydrangea aspera là một loài thực vật có hoa trong họ Tú cầu. Loài này được D. Don mô tả khoa học đầu tiên năm 1825.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Hydrangea aspera. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]