Hygrophoropsis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hygrophoropsis
Hygrophoropsis aurantiaca - Lindsey.jpg
Hygrophoropsis aurantiaca
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Fungi
Ngành (divisio) Basidiomycota
Lớp (class) Agaricomycetes
Bộ (ordo) Boletales
Họ (familia) Hygrophoropsidaceae
Chi (genus) Hygrophoropsis
(J. Schröt.) Maire ex Martin-Sans
Loài điển hình
Hygrophoropsis aurantiaca
(Wulfen) Maire

Hygrophoropsis là một chi nấm trong họ Hygrophoropsidaceae.[1]

Danh sách loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Binder M, Hibbett DS., M; Hibbett, DS (2006). “Molecular systematics and biological diversification of Boletales”. Mycologia 98 (6): 971–81. doi:10.3852/mycologia.98.6.971. PMID 17486973. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]