Hyla meridionalis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ordo: Anura Familia: Hylidae Genus: Hyla
| Xin hãy cùng đóng góp cho bài hoặc đoạn này bằng cách phát triển nó. Nếu bài viết đã được phát triển xin hãy loại bỏ bản mẫu này. |
| Mediterranean Tree Frog, Stripeless Tree Frog | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Phân lớp (subclass) | Lissamphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Phân bộ (subordo) | Neobatrachia |
| Họ (familia) | Hylidae |
| Phân họ (subfamilia) | Hylinae |
| Tông (tribus) | Hylini |
| Chi (genus) | Hyla |
| Loài (species) | H. meridionalis |
| Danh pháp hai phần | |
| Hyla meridionalis Boettger, 1874 |
|
Range of Mediterranean Tree Frog
|
|
Hyla meridionalis là một loài nhái. Loài nhái này giống như loài nhái cây châu Âu nhưng có kích cỡ lớn hơn (vài con cái có thể dài 65 mm), chân sau dài hơn, sọc bên hông chỉ kéo dài đến chân trước. Loài này phân bố ở miền nam nước Pháp, miền nam Bồ Đào Nha và Tây Ban Nha (từ Catalonia đến Andalusia), cũng có ở Menorca và Madeira. Loài này cũng hiện diện ở Vườn quốc gia Garajonay trên đảo La Gomera.
Ghi chú [sửa]
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về: Hyla meridionalis |
- Hyla meridionalis tại trang National Center for Biotechnology Information (NCBI).
- Hyla meridionalis 662563 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- Hyla meridionalis tại Encyclopedia of Life
- David Donaire-Barroso, Trevor Beebee, Pedro Beja, Franco Andreone, Jaime Bosch, Miguel Tejedo, Miguel Lizana, Iñigo Martínez-Solano, Alfredo Salvador, Mario García-París, Ernesto Recuero Gil, Tahar Slimani, El Hassan El Mouden, Rafael Marquez (2005). “Hyla meridionalis”. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2008. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế.