Hyloniscus riparius

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hyloniscus riparius
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Trichoniscidae
Chi (genus) Hyloniscus
Loài (species) H. riparius
Danh pháp hai phần
Hyloniscus riparius
(Koch, 1838) [1]
Danh pháp đồng nghĩa [2]

Hyloniscus riparius là một loài chân đều trong họ Trichoniscidae. Loài này được Koch miêu tả khoa học năm 1838.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Hyloniscus riparius (TSN 595380) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ Helmut Schmalfuss (2003). “World catalog of terrestrial isopods (Isopoda: Oniscidea) — revised and updated version”. Stuttgarter Beiträge zur Naturkunde, Serie A 654: 341 pp. 
  3. ^ Schotte, M. (2010). Hyloniscus riparius (Koch, 1838). In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=260695

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]