Hyloxalus pulchellus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hyloxalus pulchellus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Dendrobatidae
Chi (genus) Hyloxalus
Loài (species) H. pulchellus
Danh pháp hai phần
Hyloxalus pulchellus
(Jiménez de la Espada, 1875)

Hyloxalus pulchellus là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Loài này có ở ColombiaEcuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilmar Bolívar, Luis A. Coloma & Santiago Ron (2004). Hyloxalus pulchellus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày January 31, 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]