Hyloxalus pulchellus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Hyloxalus pulchellus | ||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Hyloxalus pulchellus (Jiménez de la Espada, 1871) |
Hyloxalus pulchellus là một loài ếch thuộc họ Dendrobatidae. Loài này có ở Colombia và Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của chúng là vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới và sông ngòi. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo [sửa]
- ^ Wilmar Bolívar, Luis A. Coloma & Santiago Ron (2004). Hyloxalus pulchellus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày January 31, 2010.