Hypena masurialis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hypena masurialis
Hypena masurialis.jpg
Hypena masurialis1.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Hypeninae
Chi (genus) Hypena
Loài (species) H. masurialis
Danh pháp hai phần
Hypena masurialis
Guenée, 1854[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Hypena masurialis Guenée, 1854
  • Hypena caerulealis Walker, 1866
  • Hypena ferriscitalis Walker, 1866

Hypena masurialis là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. It is has a wide range, bao gồm Úc, Fiji, Quần đảo Cook, Eritrea, Kenya, Somalia, Uganda, Yemen[2] and quần đảo Canaria.[3]

Sải cánh dài khoảng 20 mm.[4]

Ấu trùng ăn Commelina cyanea.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Hypeninae-stub