Hypercompe scribonia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hypercompe scribonia
Giant leopard moth 20050612 173823 1.1300x1210.jpg
Tình trạng bảo tồn
Status TNC G5.svg
An toàn (TNC)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Arctiidae
Tông (tribus) Arctiini
Chi (genus) Hypercompe
Loài (species) H. scribonia
Danh pháp hai phần
Hypercompe scribonia
(Stoll, 1790)
Phân loài
  • H. s. scribonia (Stoll, 1790)
  • H. s. denudata (Slosson, 1888)
Danh pháp đồng nghĩa

Hypercompe scribonia là một loài bướm đêm trong họ Arctiidae. Nó phân bố trên toàn miền Nam và Đông Hoa Kỳ từ New England đến Mexico. Tên gọi cũ nay đã lỗi thời Ecpantheria scribonia thỉnh thoảng vẫn được sử dụng.

Loài này có sải cánh dài 3 inch (gần 8 cm). Cánh của loài bướm này là màu trắng sáng với đốm đen. Chân của nó có dải màu đen và trắng. Con bướm trưởng thành chỉ hoạt động về đêm và thường không bay trước khi đêm xuống (Fullard & Napoleone 2001).

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fullard, James H. & Napoleone, Nadia (2001): Diel flight periodicity and the evolution of auditory defences in the Macrolepidoptera. Animal Behaviour 62(2): 349–368. doi:10.1006/anbe.2001.1753 PDF fulltext

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>