Hypercompe scribonia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Hypercompe scribonia | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
|
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
|
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Arctiidae |
| Tông (tribus) | Arctiini |
| Chi (genus) | Hypercompe |
| Loài (species) | H. scribonia |
| Danh pháp hai phần | |
| Hypercompe scribonia (Stoll, 1790) |
|
| Phụ loài | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Hypercompe scribonia là một loài bướm đêm trong họ Arctiidae. Nó phân bố trên toàn miền Nam và Đông Hoa Kỳ từ New England đến Mexico. Tên gọi cũ nay đã lỗi thời Ecpantheria scribonia thỉnh thoảng vẫn được sử dụng.
Loài này có sải cánh dài 3 inch (gần 8 cm). Cánh của loài bướm này là màu trắng sáng với đốm đen. Chân của nó có dải màu đen và trắng. Con bướm trưởng thành chỉ hoạt động về đêm và thường không bay trước khi đêm xuống (Fullard & Napoleone 2001).
Hình ảnh [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Fullard, James H. & Napoleone, Nadia (2001): Diel flight periodicity and the evolution of auditory defences in the Macrolepidoptera. Animal Behaviour 62(2): 349–368. doi:10.1006/anbe.2001.1753 PDF fulltext
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Giant Leopard Moth |