Hypsiprymnodontidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Hypsiprymnodontidae
Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Pleistocene
Hypsyprymnodon moschatus.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Diprotodontia
Phân bộ (subordo) Macropodiformes
Họ (familia) Hypsiprymnodontidae
(Collett, 1877)[1]
Phân họ

Hypsiprymnodontidae là một họ động vật có vú trong bộ Hai răng cửa. Họ này được Collett miêu tả năm 1877.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Hypsiprymnodontidae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]