Immortal (nhóm đô vật chuyên nghiệp)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Immortal
Tóm tắt
Thành viên Hulk Hogan (leader)
Eric Bischoff (co-leader)
Abyss
Bully Ray
Gunner
Jeff Jarrett
Matt Hardy
Mr. Anderson
Ric Flair
Scott Steiner
Karen Jarrett
Tên Immortal
They[1]
Thành viên cũ Chris Harris
Jeff Hardy
Murphy
Rob Terry
Tommy Dreamer
Ra mắt October 10, 2010
Tham gia TNA

Immortal là một nhóm phản diện liên minh đấu vật chuyên nghiệp trong Total Nonstop Action Wrestling (TNA). Nhóm bao gồm Hulk HoganEric Bischoff (kayfabe Giám đốc của TNA), Abyss, Bully Ray, Gunner, người sáng lập TNA và AAA World Heavyweight Champion Jeff Jarrett, và vợ của anh Karen Jarrett, Matt Hardy, Mr. Anderson, Ric FlairScott Steiner. Nhhững thành viên trước đây bao gồm Chris Harris, Murphy, Rob Terry, Tommy DreamerJeff Hardy, người được hai lần TNA World Heavyweight Champion trong thời gian anh là một thành viên của Immortal. Nhóm này được đặt tên theo biệt danh của Hogan, The Immortal.

Trong đấu vật[sửa | sửa mã nguồn]

Các đai vô địch và danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Abyss sau khi chiến thắng TNA Television Championship tại Genesis trong tháng 1, 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Caldwell, James (10 tháng 10 năm 2010). “TNA News: Bound for Glory PPV results - new TNA World Hvt. champion determined & "they" revealed in PPV main event”. Pro Wrestling Torch. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2010. 
  2. ^ a ă “Online World of Wrestling profile”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2010. 
  3. ^ “Abyss”. Total Nonstop Action Wrestling. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2010. 
  4. ^ Wilkenfeld, Daniel (16 tháng 12 năm 2010). “Wilkenfeld's TNA Impact report 12/16: Complete "virtual time" coverage of Spike TV broadcast”. Pro Wrestling Torch. Truy cập ngày 18 tháng 3 năm 2011. 
  5. ^ “Ric Flair's profile”. Total Nonstop Action Wrestling. Truy cập ngày 15 tháng 2 năm 2011. 
  6. ^ “Jeff Jarrett TNA profile”. Total Nonstop Action Wrestling. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2010. 
  7. ^ “Jeff Jarrett OWOW profile”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2010. 
  8. ^ Boutwell, Josh (15 tháng 4 năm 2011). “Impact Results - 4/14/11”. WrestleView. Truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2011. 
  9. ^ “Matt Hardy Profile”. Online World of Wrestling. Truy cập ngày 9 tháng 1 năm 2011. 
  10. ^ “Scott Steiner TNA profile”. Total Nonstop Action Wrestling. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2011. 
  11. ^ “Immortal Theme”. Total Nonstop Action Wrestling. Truy cập ngày 12 tháng 5 năm 2011. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]