Inachus dorsettensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cua nhện bọ cạp
Inachus dorsettensis.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Cận bộ (infraordo) Brachyura
Họ (familia) Inachidae
Chi (genus) Inachus
Loài (species) I. dorsettensis
Danh pháp hai phần
Inachus dorsettensis
(Pennant, 1777)

Inachus dorsettensis hay Cua nhện bọ cạp là một loài cua thuộc họ Inachidae. Bên ngoài cơ thể chúng phủ đầy bọt biển. Chúng thường được tìm thấy trên bề mặt đáy nhão (đáy đá và bùn) từ độ sâu 6 m (20 ft) đến khoảng 100 m (330 ft)[1]. Nó được tìm thấy dọc theo bờ biển phía đông của Đại Tây Dương từ Nauy tới Nam Phi, và cũng trong vùng biển Địa Trung Hải[1].

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng thường có bọt biển phủ bên ngoài. Mai của một con đực trưởng thành hoàn toàn dài khoảng 30 mm (1.2 in) dài và bề ngang hẹp hơn một chút so với bề dài. I. dorsettensis giống như các loàiInachus phalangium liên quan chặt chẽ, nhưng có gai nổi bật hơn trên mai[1].

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â P. J. Hayward, M. J. Isaac, P. Makings, J. Moyse, E. Naylor & G. Smaldon (1995). “Crustaceans”. Trong P. J. Hayward & John Stanley Ryland. Handbook of the Marine Fauna of North-west Europe. Oxford University Press. tr. 289–461. ISBN 9780198540557. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Sơ khai cua