Indre, Loire-Atlantique

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Indre

Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Loire-Atlantique
Quận Nantes
Tổng Saint-Herblain-Ouest-Indre
Thống kê
Độ cao 0–26 m (0–85 ft)
(bình quân 8 m/26 ft)
INSEE/Mã bưu chính 44074/ 44610 (Basse-Indre, Haut-Indre), 44620 (Indret)

Indre là một trong vùng hành chính Pays de la Loire, thuộc tỉnh Loire-Atlantique, quận Nantes, tổng Saint-Herblain-Ouest-Indre. Tọa độ địa lí của xã là 47° 11' vĩ độ bắc, 01° 40' kinh độ đông. Indre nằm trên độ cao trung bình là 8 mét trên mực nước biển, có điểm thấp nhất là 0 mét và điểm cao nhất là 26 mét. Xã có diện tích 4,72 km², dân số vào thời điểm 1999 là 3643 người; mật độ dân số là 772 người/km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Biến động dân số
1962 1966 1968 1975 1982 1990 1999
4.625 4.629 4.286 3.709 3.514 3.261 3.641


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]