Innertkirchen
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Innertkirchen | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 878 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 7 /km2 (19 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 1.200 km2 (460 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 625 m (2.051 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 3862 | |||||||||
| Số SFOS | 0784 | |||||||||
| Vùng lận cận | Engelberg (OW), Gadmen, Grindelwald, Guttannen, Hasliberg, Kerns (OW), Meiringen, Schattenhalb, Wolfenschiessen (NW) | |||||||||
| Website | www.innertkirchen.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Innertkirchen
|
||||||||||
Innertkirchen là một đô thị ở huyện Oberhasli ở bang Bern ở Thụy Sĩ. Đô thị này có diện tích 120 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 960 người.
Innertkirchen là trạm cuối của tuyến đường sắt khổ hẹp Meiringen-Innertkirchen Bahn nối khu vực này với ga Meiringen.
Chú thích[sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010
Liên kết ngoài[sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Innertkirchen |
- (tiếng Đức) http://www.innertkirchen.ch – Trang mạng chính thức
- Dubler, A-M: Innertkirchen bằng tiếng Đức, Pháp và Ý tại Từ điển lịch sử Thụy Sĩ. Version of 2006-05-01.