Isobutan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Isobutan
Isobutane4.png
Danh pháp IUPAC Methylpropane[1]
Nhận dạng
Số CAS 75-28-5
PubChem 6360
Số EINECS 200-857-2
KEGG D04623
ChEBI 30363
Số RTECS TZ4300000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
Tham chiếu Beilstein 1730720
Tham chiếu Gmelin 1301
Thuộc tính
Bề ngoài Chất khí không màu
Mùi Không có mùi
Tỷ trọng 2.51 mg mL−1 (at 15 °C, 100 kPa)
Điểm nóng chảy -233--33 °C, 40-240 K, -388--28 °F
Điểm sôi -13--9 °C, 260-264 K, 8-16 °F
Áp suất hơi 204.8 kPa (at 21 °C)
kH 8.6 nmol Pa−1 kg−1
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−134.8–−133.6 kJ mol−1
DeltaHc −2.86959–−2.86841 MJ mol−1
Nhiệt dung 96.65 J K−1 mol−1
Các nguy hiểm
MSDS praxair.com
Phân loại của EU Bản mẫu:Hazchem F+
Chỉ mục EU 601-004-00-0
NFPA 704

NFPA 704.svg

4
1
0
 
Chỉ dẫn R Bản mẫu:R12
Chỉ dẫn S Bản mẫu:S2, Bản mẫu:S16
Giới hạn nổ 1.4–8.3%
Các hợp chất liên quan
alkane liên quan Isopentan

Isobutan hay metylpropan là một hợp chất có công thức phân tử C4H10. Isobutan còn có một đồng phân là butan.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “ISOBUTANE - Compound Summary”. PubChem Compound. USA: National Center for Biotechnology Information. 16 tháng 9 năm 2004. Identification and Related Records. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ Patent Watch, July 31, 2006.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]