Isopentan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Isopentan
Isopentane-2D-skeletal.png
Isopentane-3D-balls.png
Danh pháp IUPAC 2-Methylbutane[1]
Nhận dạng
Số CAS 78-78-4
PubChem 6556
Số EINECS 201-142-8
MeSH isopentane
ChEBI 30362
Số RTECS EK4430000
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
Tham chiếu Beilstein 1730723
Tham chiếu Gmelin 49318
Thuộc tính
Bề ngoài chất lỏng không màu
Mùi không có mùi
Tỷ trọng 616 mg mL−1[2]
Điểm nóng chảy -161--159 °C, 112-114 K, -258--254 °F
Điểm sôi 28-28 °C, 300,9-301,3 K, 82-83 °F
Áp suất hơi 76.992 kPa (at 20 °C)
kH 7.2 nmol Pa−1 kg−1
LambdaMax 192 nm
Chiết suất (nD) 1.354
Nhiệt hóa học
Entanpi
hình thành
ΔfHo298
−179.1–−177.3 kJ mol−1
DeltaHc −3.5052–−3.5036 MJ mol−1
Entrôpi mol tiêu chuẩn So298 260.41 J K−1 mol−1
Nhiệt dung 164.85 J K−1 mol−1
Các nguy hiểm
Phân loại của EU Bản mẫu:Hazchem F+ Có hại Xn Bản mẫu:Hazchem N
Chỉ mục EU 601-006-00-1
NFPA 704

NFPA 704.svg

4
1
0
 
Chỉ dẫn R Bản mẫu:R12, Bản mẫu:R51/53, Bản mẫu:R65, Bản mẫu:R66, Bản mẫu:R67
Chỉ dẫn S Bản mẫu:S2, Bản mẫu:S16, Bản mẫu:S29, Bản mẫu:S33
Giới hạn nổ 1.4–8.3%
Các hợp chất liên quan
alkanes liên quan
Hợp chất liên quan 2-Ethyl-1-butanol

Isopentan hay 2-metylbutan là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H12. Isopentan còn có hai đồng phân khác là pentanneopentan.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “isopentane - Compound Summary”. PubChem Compound. USA: National Center for Biotechnology Information. 16 tháng 9 năm 2004. Identification and Related Records. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2012. 
  2. ^ James Wei (1999), Molecular Symmetry, Rotational Entropy, and Elevated Melting Points. Ind. Eng. Chem. Res., volume 38 issue 12, pp. 5019–5027 doi:10.1021/ie990588m
  3. ^ Georg Hammer, Torsten Lübcke, Roland Kettner, Mark R. Pillarella, Herta Recknagel, Axel Commichau, Hans-Joachim Neumann and Barbara Paczynska-Lahme "Natural Gas" in Ullmann's Encyclopedia of Industrial Chemistry 2006, Wiley-VCH, Weinheim. doi:10.1002/14356007.a17_073.pub2

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]