Yên Nhật
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ JPY)
Mục từ yên dẫn đến bài này. Xin đọc về các nghĩa khác tại yên (định hướng).
Mục từ JPY dẫn đến bài này. Xin đọc về ca sĩ người Úc có tên viết tắt là JPY tại John Paul Young.
| Yên Nhật 日本円 (tiếng Nhật) |
|||||
|
|||||
| Mã ISO 4217 | JPY | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Sử dụng tại | Nhật Bản | ||||
| Lạm phát | 0,3% | ||||
| Nguồn | The World Factbook, ước tính năm 2006. | ||||
| Đơn vị nhỏ hơn | |||||
| 1/100 | sen | ||||
| 1/1000 | rin | ||||
| Ký hiệu | ¥ | ||||
| Số nhiều | Ngôn ngữ của tiền tệ này không có sự phân biệt số nhiều số ít. | ||||
| Tiền kim loại | ¥1, ¥5, ¥10, ¥50, ¥100, ¥500 | ||||
| Tiền giấy | |||||
| Thường dùng | ¥1000, ¥5000, ¥10.000 | ||||
| Ít dùng | ¥2000 | ||||
| Ngân hàng trung ương | Ngân hàng Nhật Bản | ||||
| Trang web | www.boj.or.jp | ||||
| Nơi in tiền | Cục in ấn quốc gia Nhật Bản | ||||
| Trang web | www.npb.go.jp | ||||
| Nơi đúc tiền | Cục in tiền Nhật Bản | ||||
| Trang web | www.mint.go.jp | ||||
| Tiền tệ Đông Á Nihonen (にほんえん) |
|
|---|---|
| Tiếng Việt: | Yên |
| Tiếng Anh: | Japanese Yen |
| Quốc gia: | Nhật Bản |
| Chữ Hán: | 日本円(日本圓) |
| Hán-Việt: | Nhật Bản Viên |
| Ký hiệu: | ¥ |
| ISO 4217: | JPY |
Yên là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản (tiếng Nhật viết là 円 (En); tiếng Anh viết là Yen), có ký hiệu là ¥, và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871. Hiện tại yên gồm cả hình thức tiền kim loại (6 loại) lẫn tiền giấy (4 loại). Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 yên, đồng 5 yên, đồng 10 yên, đồng 50 yên, đồng 100 yên và đồng 500 yên. Các loại tiền giấy gồm tờ 1000 yên, tờ 2000 yên, tờ 5000 yên và tờ 10.000 yên. Yên do Ngân hàng Nhật Bản phát hành. 1 yên bằng khoảng 133 VND.

