Jack Rodwell
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Jack Christian Rodwell | ||
| Ngày sinh | 11 tháng 3, 1991 | ||
| Nơi sinh | Southport, Anh | ||
| Chiều cao | 1,88 m (6 ft 2 in) [1] | ||
| Vị trí | Defensive Midfielder | ||
| Thông tin về CLB | |||
| CLB hiện nay | Everton | ||
| Số áo | 26 | ||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 2007- | Everton | 83 | (5) |
| Đội tuyển quốc gia‡ | |||
| 2006–2007 | England U16 | 4 | (0) |
| 2007–2008 | England U17 | 9 | (1) |
| 2008–2009 | England U19 | 4 | (0) |
| 2009– | England U21 | 14 | (2) |
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia và cập nhật ngày 7 February 2011. † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Jack Rodwell Christian (sinh ngày 11 tháng 3 năm 1991 ở Southport, Anh) là một cầu thủ bóng đá Anh hiện đang chơi vị trí tiền vệ cho Manchester City. Rodwell đã đại diện cho nước mình tại đội U-16, U-17, U-19 và U-21.
Là một người ủng hộ Everton khi còn là một đứa trẻ[2] , Rodwell đã tham gia hệ thống thanh niên của câu lạc bộ ở tuổi lên bảy, xuất hiện lần đầu ở đội U-18 lúc 14 tuổi và xuất hiện lần đầu trong đội dự trữ của Everton ở tuổi 15. Rodwell sau đó đã phá vỡ một kỷ lục đầu tiên của mình khi trở thành cầu thủ trẻ nhất để đại diện cho Everton ở châu Âu khi anh vào sân với đội Hà Lan AZ ở tuổi 16 năm và 284 ngày[3] .
Tham khảo [sửa]
- ^ “Everton Football Club Profile”. Liverpool, Merseyside: Everton F.C. 19 tháng 2 năm 2009. Truy cập ngày 20 tháng 2 năm 2009.
- ^ “20 questions: Jack Rodwell”. Evertonian: pp. 31–33. Tháng 1 năm 2010.
- ^ “Squad Profiles – Jack Rodwell”. evertonfc.com. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2010.