Jaguariúna

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Jaguariúna
[[Image:|250px|none|]]
"Jaguar"
Huy hiệu de Jaguariúna
Cờ de Jaguariúna
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 12 de setembro
Thành lập Không có thông tin
Nhân xưng jaguariunense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Tarcisio Cleto Chiavegato
Vị trí
Vị trí của Jaguariúna
22° 42' 21" S 46° 59' 09" O22° 42' 21" S 46° 59' 09" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Campinas
Microrregião Campinas
Khu vực đô thị Campinas
Các đô thị giáp ranh Campinas, Pedreira, Holambra, Santo Antônio da Posse, Paulínia, Amparo
Khoảng cách đến thủ phủ 116 kilômét
Địa lý
Diện tích 142,437 km²
Dân số 36.804 Người cont. IBGE/2007 [1]
Mật độ 258,38 Người/km²
Cao độ 570 mét
Khí hậu Tropical de altitude Cfa
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,829 (SP: 36°) - Bản mẫu:Elevado PNUD/2000
GDP R$ 3.045.284 mil (BR: 95º - RMC: 6º) IBGE/2005 [2]
GDP đầu người R$ 89.596,00 IBGE/2005 [2]

Jaguariúna là một đô thị tại bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở độ cao 584 m, dân số năm 2007 là 36.804 người, Diện tích 142,48 km².

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 29.597

  • Dân số thành thị: 25.812
  • Dân số nông thôn: 3.785
    • Nam giới: 14.938
    • Nữ giới: 14.659

Mật độ dân số (người/km²): 207,84

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 9,05

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 75,36

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,00

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 92,47%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,829

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,772
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,839
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,877

(Nguồn: IPEADATA)

Sông ngòi[sửa | sửa mã nguồn]

Các xa lộ[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>