Jakub Błaszczykowski
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Błaszczykowski (2011) |
|||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Chiều cao | 175 m (574 ft) | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin về CLB | |||
| CLB hiện nay | Borussia Dortmund | ||
| Số áo | 16 | ||
| CLB trẻ | |||
| 1993–2002 | Raków Częstochowa | ||
| 2002 | Górnik Zabrze | ||
| 2003 | KS Częstochowa | ||
| CLB chuyên nghiệp* | |||
| Năm | CLB | Số trận† | (bàn thắng)† |
| 2003–2004 | KS Częstochowa | 24 | (11) |
| 2005–2007 | Wisła Kraków | 51 | (3) |
| 2007– | Borussia Dortmund | 144 | (16) |
| Đội tuyển quốc gia‡ | |||
| 2004 | Ba Lan U19 | 8 | (0) |
| 2005–2006 | Ba Lan U21 | 3 | (1) |
| 2005 | Ba Lan B | 1 | (0) |
| 2006– | Ba Lan | 57 | (12) |
| * Chỉ tính số trận và số bàn thắng được ghi ở giải Vô địch quốc gia và cập nhật ngày 16 September 2012. † Số trận khoác áo (số bàn thắng). |
|||
Jakub Błaszczykowski (phát âm tiếng Ba Lan: [ˈjakub bwaʂt͡ʂɨˈkɔfskʲi] ( nghe); sinh 14 -2- 1985 tại Truskolasy), Ba Lan là tiền vệ đội trưởng đội tuyển Ba Lan và Borussia Dortmund.
[sửa] Liên kết ngoài
- National team stats on the website of the Polish Football Association (tiếng Ba Lan)
- Jakub Błaszczykowski bản ghi giải đấu của FIFA
- Polish league stats on 90minut.pl (tiếng Ba Lan)
- Jakub Błaszczykowski at transfermarkt.de (tiếng Đức)
- Bản mẫu:Fussballdaten
Bản mẫu:Poland squad UEFA Euro 2012 Bản mẫu:Borussia Dortmund squad
Thể loại:
- 1985 births
- Living people
- Wisła Kraków players
- Borussia Dortmund players
- Ekstraklasa players
- Fußball-Bundesliga players
- Polish footballers
- Poland international footballers
- Association football midfielders
- Expatriate footballers in Germany
- People from Częstochowa
- Polish expatriate footballers
- UEFA Euro 2012 players