Jarilla (chi)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Về các nghĩa khác, xem bài Jarilla.
| Jarilla | ||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
| Các loài | ||||||||||||||
|
Xem văn bản. |
Jarilla là danh pháp khoa học của một chi thực vật hạt kín trong họ Caricaceae thuộc bộ Brassicales.
Các loài [sửa]
Chi Jarilla có 3 loài thực vật sinh sống tại châu Mỹ.
- Jarilla chocola Standl.
- Jarilla heterophylla (Cerv. ex La Llave) Rusby, đồng nghĩa: Carica caudata, Jarilla caudata, Mocinna heterophylla.
- Jarilla nana (Benth.) McVaugh, đồng nghĩa: Carica nana.
Tên gọi phổ biến [sửa]
Tên gọi phổ biến "Jarilla" tại Nam Mỹ lại là dành cho loài cây liên quan tới chi Larrea.