Jeremy Irons

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Jeremy Irons

Irons tại LHP Berlin năm 2011
Sinh Jeremy John Irons
19 tháng 9, 1948 (65 tuổi)
Cowes, Isle of Wight, England, UK
Công việc Diễn viên
Năm hoạt động 1969–nay
Chồng/vợ Julie Hallam (1969)
Sinéad Cusack (1978–nay)
Con cái Samuel James Brefni Irons
Maximilian Paul Diarmuid Irons

Jeremy John Irons (sinh 19/09/1948) là một diễn viên Anh.

Danh mục phim[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Tên phim Vai diễn Ghi chú
1971 The Rivals of Sherlock Holmes Nephew George Phim truyền hình bộ (1 tập: "The Case of the Mirror of Portugal")
1974 The Pallisers Frank Tregear Phim truyền hình bộ (6 tậps)
1974 Notorious Woman Franz Liszt Phim truyền hình bộ ít tập
1975 The Liberty Tree Phim truyền hình
1975 Churchill's People Samuel Ross Phim truyền hình bộ (1 tập: "Liberty Tree")
1977 Love for Lydia Alex Sanderson Phim truyền hình bộ (6 tậps)
1978 BBC2 Play of the Week Otto Beck Phim truyền hình bộ (1 tập: "Langrishe Go Down")
1979 BBC Play of the Month Edward Voysey Phim truyền hình bộ (1 tập: "The Voysey Inheritance")
1980 Nijinsky Mikhail Fokine
1981 French Lieutenant's Woman, TheThe French Lieutenant's Woman Charles Henry Smithson/Mike
1981 Brideshead Revisited Charles Ryder Phim truyền hình bộ ít tập (11 tậps)
1982 Moonlighting Nowak
1982 Spaceship Earth 3rd Edition Narrator Phim ngắn
1983 The Captain's Doll Captain Alex Hepworth Phim truyền hình
1983 Betrayal Jerry
1984 Wild Duck, TheThe Wild Duck Harold
1984 Swann in Love Charles Swann
1985 Rabbit Ears: The Steadfast Tin Soldier Storyteller Phim ngắn
1986 Mission, TheThe Mission Father Gabriel
1988 Dead Ringers Beverly Mantle/Elliot Mantle
1989 Chorus of Disapproval, AA Chorus of Disapproval Guy Jones
1989 Australia Edouard Pierson
1989 Danny, the Champion of the World William Smith
1989 The Dream Phim truyền hình
1990 The Civil War Various Phim truyền hình bộ ít tập (9 tậps)
1990 Reversal of Fortune Claus von Bülow
1991 Beggar's Opera, TheThe Beggar's Opera Prisoner
1991 Kafka Kafka
1992 Timekeeper, TheThe Timekeeper H.G. Wells Phim ngắn
1992 Waterland Tom Crick
1992 Performance Odon Von Horvath Phim truyền hình bộ (1 tập: "Tales from Hollywood")
1992 Damage Dr. Stephen Fleming
1993 M. Butterfly René Gallimard
1993 House of the Spirits, TheThe House of the Spirits Esteban Trueba
1994 Spaceship Earth Narrator
1994 Lion King, TheThe Lion King Scar (voice)
1995 Die Hard with a Vengeance Simon Gruber
1996 The Great War and the Shaping of the 20th Century Siegfried Sassoon Phim truyền hình bộ (3 tậps)
1996 Stealing Beauty Alex
1997 Chinese Box John
1997 Lolita Humbert Humbert
1998 Man in the Iron Mask, TheThe Man in the Iron Mask Aramis
1999 Faeries The Shapeshifter (voice)
1999 Islands of Adventure: Poseidon's Fury: Escape from the Lost City Poseidon (voice) Phim ngắn
2000 Dungeons & Dragons Profion
2000 Longitude Rupert Gould Phim truyền hình bộ (4 tậps)
2000 Ohio Impromptu Reader/Listener Phim ngắn
2001 Fourth Angel, TheThe Fourth Angel Jack Elgin
2002 Callas Forever Larry Kelly
2002 Fitzgerald F. Scott Fitzgerald Phim truyền hình
2002 Time Machine, TheThe Time Machine Über-Morlock
2002 And Now... Ladies and Gentlemen Valentin Valentin
2003 Freedom: A History of Us King James I/Lord Grey/Thomas Paine Phim truyền hình bộ (3 tậps)
2003 Comic Relief 2003: The Big Hair Do Snape Phim truyền hình
2004 Mathilde Col. De Petris
2004 Merchant of Venice, TheThe Merchant of Venice Antonio
2004 Being Julia Michael Gosselyn
2005 Kingdom of Heaven Tiberias
2005 Casanova Pucci
2005 Elizabeth I Robert Dudley, 1st Earl of Leicester Phim truyền hình bộ ít tập
2005 Once Upon a Halloween Cauldron (voice) Video
2006 Inland Empire Kingsley Stewart
2006 Eragon Brom
2008 Colour of Magic, TheThe Colour of Magic Havelock Vetinari Phim truyền hình
2008 Appaloosa Randall Bragg
2009 The Magic 7 Thraxx (voice) Phim truyền hình
2009 Pink Panther 2, TheThe Pink Panther 2 Alonso Avellaneda
2009 Georgia O'Keeffe Alfred Stieglitz Phim truyền hình
2011 Margin Call John Tuld
2011 Law & Order: Special Victims Unit Dr. Captain Jackson Phim truyền hình bộ (2 tậps)
2011 Borgias, TheThe Borgias Rodrigo Borgia Phim truyền hình bộ (19 tậps)
2012 The Words The Old Man
2012 The Simpsons Bar Rag (voice) Phim truyền hình bộ (1 tập: "Moe Goes from Rags to Riches")
2012 Henry IV Part I and Part II Henry IV
2013 Night Train to Lisbon Raimund Gregorius Hậu kỳ
2013 Beautiful Creatures Macon Ravenwood Đang quay
TBA A Magnificent Death From a Shattered Hand TBA Tiền kỳ[1]

Sân khấu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kịch phẩm Vai diễn Địa điểm
1969 The Winter's Tale Florizel Bristol Old Vic
1969 Hay Fever Simon Bristol Old Vic
1969 What the Butler Saw Nick Bristol Old Vic
1969 Major Barbara Bristol Old Vic
1969 A Servant of Two Masters Bristol Old Vic
1969 Macbeth Bristol Old Vic
1969 The Boy Friend Bristol Old Vic
1970 As You Like It Bristol Old Vic
1970 Oh! What a Lovely War Little Theatre Bristol
1970 The School for Scandal Little Theatre Bristol
1971–1973 Godspell John/Judas Roundhouse and Wyndham's Theatre
1973 The Diary of a Madman The Madman Act Inn
1974 Much Ado About Nothing Don Pedro in Young Vic
1974 The Caretaker Mick Young Vic
1975 The Taming of the Shrew Petruchio Roundhouse
1976 Wild Oats Harry Thunder Aldwych Theatre
1977 Wild Oats Harry Thunder Stratford and Piccadilly Theatre
1978 The Rear Column Jameson Globe Theatre
1984 The Real Thing Henry New York
1986 The Winter's Tale Leontes Royal Shakespeare Theatre
1986 The Rover Willmore Swan Theatre and Mermaid Theatre
1986 Richard II Richard II Royal Shakespeare Theatre
1987 Richard II Richard II Barbican Theatre
2003 A Little Night Music Fredrik Egerman New York
2005 Celebration Russell Gate Theatre and Albery Theatre
2006 Embers Henrik Duke of York's Theatre
2008 Never So Good Harold Macmillan National Theatre
2009 Impressionism Thomas Buckle Gerald Schoenfeld Theatre

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Giải thưởng Tên xuất phẩm Kết quả
1981 BAFTA Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất in a Leading Role The French Lieutenant's Woman Đề cử
1981 British Academy Television Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Brideshead Revisited Đề cử
1981 Emmy Award cho Outstanding Lead Actor – Miniseries or a Movie Brideshead Revisited Đề cử
1981 Golden Globe Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất – Miniseries or Television Film Brideshead Revisited Đề cử
1986 Golden Globe Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất - Motion Picture Drama The Mission Đề cử
1988 Chicago Film Critics Association Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Dead Ringers Đoạt giải
1988 Genie Award cho Best Perchomance by an Actor in a Leading Role Dead Ringers Đoạt giải
1988 New York Film Critics Circle Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Dead Ringers Đoạt giải
1988 Saturn Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Dead Ringers Đề cử
1990 Academy Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Reversal of Chotune Đoạt giải
1990 Boston Society of Film Critics Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Reversal of Chotune Đoạt giải
1990 Chicago Film Critics Association Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Reversal of Chotune Đoạt giải
1990 David di Donatello Award cho Best Choeign Actor Reversal of Chotune Đoạt giải
1990 Golden Globe Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất - Motion Picture Drama Reversal of Chotune Đoạt giải
1990 Kansas City Film Critics Circle Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Reversal of Chotune Đoạt giải
1990 Los Angeles Film Critics Association Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Reversal of Chotune Đoạt giải
1990 National Society of Film Critics Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất Reversal of Chotune Đoạt giải
1994 Annie Award cho Best Achievement cho Voice Acting The Lion King Đoạt giải
1994 MTV Movie Award cho Best Villain The Lion King Đề cử
1996 Satellite Award cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất – Motion Picture Stealing Beauty Đề cử
2004 Satellite Award cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất – Motion Picture Being Julia Đề cử
2005 Emmy Award cho Outstanding Supporting Actor – Miniseries or a Movie Elizabeth I Đoạt giải
2005 Golden Globe Award cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất – Series, Miniseries or Television Film Elizabeth I Đoạt giải
2005 Screen Actors Guild Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất - Miniseries or Television Movie Elizabeth I Đoạt giải
2009 Golden Globe Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất – Miniseries or Television Film Georgia O'Keeffe Đề cử
2011 Golden Globe Award cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất – Television Series Drama The Borgias Đề cử

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Giroux, Jack (12 tháng 7 năm 2012). “A Possibly Retiring Thomas Jane Adds Nick Nolte and Jeremy Irons to His 'A Magnificent Death From a Shattered Hand'”. Film School Rejects.  Đã bỏ qua tham số không rõ |ur1= (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]